Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Index

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Chỗ ở khác6
Khách sạn và nhà nghỉ5

Thông tin về Index

Khu vực0.2 mi²
Dân số251
Dân số nam117 (46.6%)
Dân số nữ134 (53.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+109.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+74.3%
Độ tuổi trung bình43.9 tuổi (Nam: 42.5, Nữ: 45.6)
Mã Vùng360
Các vùng lân cậnEast Fowler Glen, Paine Field-Lake Stickney
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ47.82066, -121.55511
Mã Bưu Chính98256

Bản đồ Index

Bản đồ tương tác

Dân số Index

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số120131144175251250249
Mật độ dân số621,6 / mi²678,6 / mi²745,9 / mi²906,5 / mi²1.300,2 / mi²1.295 / mi²1.289,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Index từ 2000 đến 2020

Tăng 74.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Index+109.2%+91.6%+74.3%
Washington (tiểu bang)
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Index

Tuổi trung vị: 43.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Index43.9 yrs45.6 yrs42.5 yrs
Washington (tiểu bang)37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Index

Mật độ dân số: 1.300 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Index2510,193 sq mi1.300 / mi²
Washington (tiểu bang)7,1 million71.298,1 sq mi99,7 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Index

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Index

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Index

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Index3,603 tn14.36 tn18,665.9 tons/mi²
Washington (tiểu bang)122,068,941 tn17.17 tn1,712.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Index
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,603 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.36 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)18,665.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/12/199:53 AM3.4535.8 km31,010 m4km WNW of Monroe, Washingtonusgs.gov
7/12/199:51 AM4.5835 km28,820 m3km WNW of Monroe, Washingtonusgs.gov
1/22/171:02 PM3.1346.9 km3,640 m14km ESE of Riverbend, Washingtonusgs.gov
10/22/165:17 PM341.6 km24,220 m3km SSW of Fall City, Washingtonusgs.gov
7/1/168:18 PM3.0131.6 km18,380 m11km SSE of Granite Falls, Washingtonusgs.gov
7/1/166:36 PM3.430.9 km20,130 m11km ENE of Three Lakes, Washingtonusgs.gov
11/25/159:20 PM3.442.2 km3,780 m32km ESE of Darrington, Washingtonusgs.gov
11/25/158:11 PM3.0443.6 km9,610 m33km ESE of Darrington, Washingtonusgs.gov
9/12/1510:22 PM3.8636.7 km18,830 m3km NE of North Bend, Washingtonusgs.gov
9/22/118:22 PM3.257.2 km30,893 mSeattle-Tacoma urban area, Washingtonusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.