Danh mục tại Bothell, Washington

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanCông nghiệp gỗCông nghiệp thủy tinhCông ty dược phẩmCửa hàng bán gỗCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in lướiNhà cung cấp báo cháyNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp hệ thống phòng cháy chữa cháyNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị bảo vệ phòng cháyNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị nghe nhìnNhà cung cấp thiết bị y tếNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà cung cấp vật tư liên kếtNhà sản xuất linh kiện điện tử
Hiển thị 1-50 của 702

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bothell, Washington

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản70424 years
Sức khoẻ và y tế65625 years
Quản lí đoàn thể54722 years
Nhà hàng38327 years
Xây dựng các tòa nhà38124 years
Cửa hàng điện tử29426 years
Mua sắm27732 years
Các nha sĩ21429 years
Nhà Thầu Chính19523 years
Ngành xây dựng khác18927 years
Dịch vụ tài chính18827 years
Tài chính khác18363 years
Luật sư hợp pháp16524 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật15927 years

Thông tin về Bothell, Washington

Khu vực12.3 mi²
Dân số40.537
Dân số nam19.801 (48.8%)
Dân số nữ20.736 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+97.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+35.7%
Độ tuổi trung bình37.6 tuổi (Nam: 36.5, Nữ: 38.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$95.461 (2022)
Mã Vùng206, 360, 425
Các vùng lân cậnCanyon Park, North Creek, North Creek-195th, Downtown-190th-Riverfront, Downtown
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ47.76232, -122.20540
Mã Bưu Chính98011980129802198041

Bản đồ Bothell, Washington

Bản đồ tương tác

Dân số Bothell, Washington

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số20.48325.53229.86335.89440.53741.81443.535
Mật độ dân số1.667,6 / mi²2.078,7 / mi²2.431,3 / mi²2.922,3 / mi²3.300,3 / mi²3.404,3 / mi²3.544,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bothell, Washington từ 2000 đến 2020

Tăng 35.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bothell, Washington+97.9%+58.8%+35.7%
Washington (tiểu bang)
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bothell, Washington

Tuổi trung vị: 37.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bothell, Washington37.6 yrs38.8 yrs36.5 yrs
Washington (tiểu bang)37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bothell, Washington

Mật độ dân số: 3.300 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bothell, Washington40.53712,28 sq mi3.300 / mi²
Washington (tiểu bang)7,1 million71.298,1 sq mi99,7 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bothell, Washington

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Bothell, Washington

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bothell, Washington

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bothell, Washington

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bothell, Washington

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bothell, Washington

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bothell, Washington

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$47.433$52.042$55.253$61.880$75.538$73.086$85.759$95.461
Tổng GDP$2,3 T$2,8 T$3,4 T$4,1 T$5,5 T$5,7 T$7,1 T$8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Bothell, Washington

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bothell, Washington721,355 tn17.79 tn58,728.6 tons/mi²
Washington (tiểu bang)122,068,941 tn17.17 tn1,712.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bothell, Washington
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)721,355 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.79 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)58,728.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (7)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/12/199:53 AM3.4517.4 km31,010 m4km WNW of Monroe, Washingtonusgs.gov
7/12/199:51 AM4.5818.7 km28,820 m3km WNW of Monroe, Washingtonusgs.gov
5/11/175:56 PM3.4329.5 km23,670 m6km SE of Freeland, Washingtonusgs.gov
5/11/177:35 AM3.4734.4 km24,060 m1km ENE of Enetai, Washingtonusgs.gov
5/10/178:14 AM3.3835 km24,500 m1km ESE of Enetai, Washingtonusgs.gov
5/3/177:20 PM3.3136.6 km26,510 m1km S of Enetai, Washingtonusgs.gov
10/22/165:17 PM333 km24,220 m3km SSW of Fall City, Washingtonusgs.gov
7/1/168:18 PM3.0135.4 km18,380 m11km SSE of Granite Falls, Washingtonusgs.gov
7/1/166:36 PM3.435.8 km20,130 m11km ENE of Three Lakes, Washingtonusgs.gov
9/5/137:09 AM3.0222.7 km26,187 m2km N of Indianola, Washingtonusgs.gov

Bothell, Washington

Bothell là một thành phố nằm trong quận King và Snohomish thuộc tiểu bang Washington, Hoa Kỳ. Thành phố này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, thành phố có dân số người.

Trang Wikipedia về Bothell, Washington
Hình ảnh về Bothell, Washington

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.