Danh mục tại Ilion
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngTrang trại bò sữaCông ty truyền hình cápTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng kim loạtNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ốp látGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán Cà PhêAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhàBảo hiểm nhân thọBảo hiểm ô tôCông ty bảo hiểmCông ty luậtĐại lý bảo hiểm cho người thuê nhàĐại lý bảo hiểm xe máyDịch vụ pháp lýLuật sưNgân hàngPháp lí và tài chínhBác sĩ nội khoaCác nha sĩNhà tang lễThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtVăn phòng y tếY táCửa hàng xăm hìnhHiệu làm tócThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệp
Hiển thị 1-50 của 61
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ilion
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 60 | 26 years |
| Nhà hàng | 29 | 27 years |
| Mua sắm | 26 | 33 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 22 | 27 years |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 21 | 36 years |
| Sửa chữa xe hơi | 18 | 34 years |
| Luật sư hợp pháp | 18 | 29 years |
| Các nha sĩ | 17 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 16 | 29 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 15 | — |
| Quản lí công chúng | 14 | 56 years |
| Tôn giáo | 14 | 72 years |
| Bất Động Sản | 13 | 24 years |
| Mua Sắm Khác | 13 | 36 years |
| Tiệm cắt tóc | 11 | 33 years |
| Quản lí đoàn thể | 11 | 24 years |
| Cửa hàng điện tử | 11 | 20 years |
| Ô tô | 11 | 39 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 10 | 35 years |
| Dịch vụ tài chính | 10 | 47 years |
Thông tin về Ilion
| Khu vực | 2.6 mi² |
| Dân số | 7.089 |
| Dân số nam | 3.382 (47.7%) |
| Dân số nữ | 3.707 (52.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +10.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -12.1% |
| Độ tuổi trung bình | 37.9 tuổi (Nam: 36, Nữ: 39.9) |
| Mã Vùng | 315 |
| Các vùng lân cận | Ilion |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.01507, -75.03543 |
| Mã Bưu Chính | 13357 |
Bản đồ Ilion
Bản đồ tương tác
Dân số Ilion
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.429 | 7.076 | 8.061 | 7.941 | 7.089 | 6.987 | 6.268 |
| Mật độ dân số | 2.513,4 / mi² | 2.766,3 / mi² | 3.151,4 / mi² | 3.104,5 / mi² | 2.771,4 / mi² | 2.731,5 / mi² | 2.450,4 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Ilion từ 2000 đến 2020
Giảm 12.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ilion | +10.3% | +0.2% | -12.1% |
| Tiểu bang New York | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Ilion
Tuổi trung vị: 37.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ilion | 37.9 yrs | 39.9 yrs | 36 yrs |
| Tiểu bang New York | 38.1 yrs | 39.6 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Ilion
Mật độ dân số: 2.771 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ilion | 7.089 | 2,558 sq mi | 2.771 / mi² |
| Tiểu bang New York | 19,4 million | 54.555 sq mi | 355 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Ilion
Dân số ước tính từ 1780 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ilion
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Ilion
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ilion | 104,657 tn | 14.76 tn | 40,914.8 tons/mi² |
| Tiểu bang New York | 334,299,374 tn | 17.25 tn | 6,127.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ilion
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 104,657 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.76 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 40,914.8 tons/mi² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/13/09 | 10:00 PM | 3.15 | 90.4 km | 10,180 m | New York | usgs.gov |
| 5/18/09 | 12:53 AM | 3.05 | 90.3 km | 8,610 m | New York | usgs.gov |
| 7/24/07 | 1:56 AM | 3.05 | 87.8 km | 15,150 m | New York | usgs.gov |
| 7/31/97 | 7:15 AM | 3.2 | 72.9 km | 5,000 m | New York | usgs.gov |
| 6/17/91 | 8:53 AM | 4 | 51.8 km | 5,000 m | New York | usgs.gov |
| 6/6/80 | 1:15 PM | 3.5 | 62.7 km | 1,000 m | New York | usgs.gov |
| 2/3/16 | 4:24 AM | 4.1 | 84.4 km | — | New York | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


