Danh mục tại Herkimer
Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTòa án của pháp luậtTổ chức cựu chiến binhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà thầu thi công nội thấtĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpTrường cao đẳng cộng đồngĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhThợ chụp ảnh chân dungBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaBữa tốiCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelisHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng gia đìnhNhà hàng MỹNhà hàng Nhật BảnNhà hàng thức ăn nhanh
Hiển thị 1-50 của 129
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Herkimer
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 192 | 29 years |
| Nhà hàng | 87 | 31 years |
| Quản lí công chúng | 79 | 52 years |
| Mua sắm | 48 | 26 years |
| Luật sư hợp pháp | 47 | 63 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 38 | 25 years |
| Công việc xã hội | 37 | 37 years |
| Tôn giáo | 32 | 59 years |
| Bất Động Sản | 31 | 39 years |
| Sửa chữa xe hơi | 30 | 37 years |
| Tài chính khác | 30 | 66 years |
| Các nha sĩ | 27 | 26 years |
| Phép vật lý liệu | 24 | — |
| Mua Sắm Khác | 24 | 22 years |
| Cửa hàng quần áo | 21 | 29 years |
| Ô tô | 21 | 32 years |
Thông tin về Herkimer
| Khu vực | 2.6 mi² |
| Dân số | 7.411 |
| Dân số nam | 3.486 (47.0%) |
| Dân số nữ | 3.925 (53.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +19.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -4.5% |
| Độ tuổi trung bình | 36.8 tuổi (Nam: 33.5, Nữ: 40.7) |
| Mã Vùng | 315 |
| Các vùng lân cận | Herkimer, Downtown Utica, Middle Village |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.02563, -74.98599 |
Bản đồ Herkimer
Bản đồ tương tác
Dân số Herkimer
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.191 | 6.819 | 7.760 | 7.644 | 7.411 | 7.308 | 6.545 |
| Mật độ dân số | 2.353,7 / mi² | 2.592,5 / mi² | 2.950,2 / mi² | 2.906,1 / mi² | 2.817,5 / mi² | 2.778,4 / mi² | 2.488,3 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Herkimer từ 2000 đến 2020
Giảm 4.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Herkimer | +19.7% | +8.7% | -4.5% |
| Tiểu bang New York | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Herkimer
Tuổi trung vị: 36.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Herkimer | 36.8 yrs | 40.7 yrs | 33.5 yrs |
| Tiểu bang New York | 38.1 yrs | 39.6 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Herkimer
Mật độ dân số: 2.818 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Herkimer | 7.411 | 2,63 sq mi | 2.818 / mi² |
| Tiểu bang New York | 19,4 million | 54.555 sq mi | 355 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Herkimer
Dân số ước tính từ 1790 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Herkimer
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Herkimer
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Herkimer
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Herkimer
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Herkimer | 109,735 tn | 14.81 tn | 41,719.3 tons/mi² |
| Tiểu bang New York | 334,299,374 tn | 17.25 tn | 6,127.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Herkimer
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 109,735 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.81 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 41,719.3 tons/mi² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/13/09 | 10:00 PM | 3.15 | 87.7 km | 10,180 m | New York | usgs.gov |
| 5/18/09 | 12:53 AM | 3.05 | 87.6 km | 8,610 m | New York | usgs.gov |
| 7/24/07 | 1:56 AM | 3.05 | 85 km | 15,150 m | New York | usgs.gov |
| 7/31/97 | 7:15 AM | 3.2 | 73.4 km | 5,000 m | New York | usgs.gov |
| 6/17/91 | 8:53 AM | 4 | 50.7 km | 5,000 m | New York | usgs.gov |
| 6/6/80 | 1:15 PM | 3.5 | 62.7 km | 1,000 m | New York | usgs.gov |
| 2/3/16 | 4:24 AM | 4.1 | 80.4 km | — | New York | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


