Danh mục tại Herkimer

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTòa án của pháp luậtTổ chức cựu chiến binhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà thầu thi công nội thấtĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpTrường cao đẳng cộng đồngĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhThợ chụp ảnh chân dungBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaBữa tốiCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelisHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng gia đìnhNhà hàng MỹNhà hàng Nhật BảnNhà hàng thức ăn nhanh
Hiển thị 1-50 của 129

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Herkimer

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế19229 years
Nhà hàng8731 years
Quản lí công chúng7952 years
Mua sắm4826 years
Luật sư hợp pháp4763 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3825 years
Công việc xã hội3737 years
Tôn giáo3259 years
Bất Động Sản3139 years
Sửa chữa xe hơi3037 years
Tài chính khác3066 years
Các nha sĩ2726 years
Phép vật lý liệu24
Mua Sắm Khác2422 years
Cửa hàng quần áo2129 years
Ô tô2132 years

Thông tin về Herkimer

Khu vực2.6 mi²
Dân số7.411
Dân số nam3.486 (47.0%)
Dân số nữ3.925 (53.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+19.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.5%
Độ tuổi trung bình36.8 tuổi (Nam: 33.5, Nữ: 40.7)
Mã Vùng315
Các vùng lân cậnHerkimer, Downtown Utica, Middle Village
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ43.02563, -74.98599

Bản đồ Herkimer

Bản đồ tương tác

Dân số Herkimer

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số6.1916.8197.7607.6447.4117.3086.545
Mật độ dân số2.353,7 / mi²2.592,5 / mi²2.950,2 / mi²2.906,1 / mi²2.817,5 / mi²2.778,4 / mi²2.488,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Herkimer từ 2000 đến 2020

Giảm 4.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Herkimer+19.7%+8.7%-4.5%
Tiểu bang New York
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Herkimer

Tuổi trung vị: 36.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Herkimer36.8 yrs40.7 yrs33.5 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Herkimer

Mật độ dân số: 2.818 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Herkimer7.4112,63 sq mi2.818 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Herkimer

Dân số ước tính từ 1790 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Herkimer

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Herkimer

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Herkimer

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Herkimer

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Herkimer109,735 tn14.81 tn41,719.3 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Herkimer
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)109,735 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.81 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)41,719.3 tons/mi²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/13/0910:00 PM3.1587.7 km10,180 mNew Yorkusgs.gov
5/18/0912:53 AM3.0587.6 km8,610 mNew Yorkusgs.gov
7/24/071:56 AM3.0585 km15,150 mNew Yorkusgs.gov
7/31/977:15 AM3.273.4 km5,000 mNew Yorkusgs.gov
6/17/918:53 AM450.7 km5,000 mNew Yorkusgs.gov
6/6/801:15 PM3.562.7 km1,000 mNew Yorkusgs.gov
2/3/164:24 AM4.180.4 kmNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.