Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hyden

Hiển thị 1-25 của 29

Thông tin về Hyden

Khu vực1.4 mi²
Dân số346
Dân số nam168 (48.6%)
Dân số nữ178 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+34.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-13.5%
Độ tuổi trung bình51.6 tuổi (Nam: 45.4, Nữ: 59.6)
Mã Vùng606
Các vùng lân cậnHazard
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ37.16093, -83.37324
Mã Bưu Chính41749

Bản đồ Hyden

Bản đồ tương tác

Dân số Hyden

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số258298400343346
Mật độ dân số190,9 / mi²220,5 / mi²296 / mi²253,8 / mi²256 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hyden từ 2000 đến 2015

Giảm 14.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hyden+32.9%+15.1%-14.2%
Kentucky+37.1%+20.9%+9.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hyden

Tuổi trung vị: 51.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hyden51.6 yrs59.6 yrs45.4 yrs
Kentucky38 yrs39.3 yrs36.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hyden

Mật độ dân số: 256 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hyden3461,351 sq mi256 / mi²
Kentucky4,5 million40.407,8 sq mi111 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hyden

Dân số ước tính từ 1500 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Hyden

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Hyden

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hyden5,671 tn16.39 tn4,196.4 tons/mi²
Kentucky80,701,118 tn18.06 tn1,997.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hyden
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,671 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.39 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)4,196.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/29/1810:32 PM3.195.9 km21,170 m10km WSW of Bean Station, Tennesseeusgs.gov
11/10/125:08 PM4.228.5 km17,030 m17km SE of Hazard, Kentuckyusgs.gov
1/27/0911:20 AM3.280 km26,080 m4km NE of Williamsburg, Kentuckyusgs.gov
9/17/043:21 PM3.761.6 km1,290 m8km ESE of Corbin, Kentuckyusgs.gov
4/13/014:36 PM370.1 km0 meastern Tennesseeusgs.gov
1/17/996:38 PM344.3 km5,000 meastern Kentuckyusgs.gov
7/30/9712:29 PM3.881.4 km5,000 meastern Tennesseeusgs.gov
4/19/968:50 AM3.937.4 km0 meastern Kentuckyusgs.gov
10/26/9512:37 AM3.925.4 km1,000 meastern Kentuckyusgs.gov
3/11/959:50 AM3.325.6 km1,000 meastern Kentuckyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.