Danh mục tại Hazard
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hazard
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 517 | 26 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 142 | 28 years |
| Luật sư hợp pháp | 122 | 31 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 104 | 51 years |
| Tôn giáo | 91 | 41 years |
| Công việc xã hội | 89 | 28 years |
| Nhà hàng | 88 | 32 years |
| Quản lí công chúng | 82 | 43 years |
| Mua sắm | 61 | 51 years |
| Các nha sĩ | 58 | 33 years |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 52 | 29 years |
| Tài chính khác | 51 | 42 years |
| Bất Động Sản | 51 | 34 years |
| Sửa chữa xe hơi | 51 | 35 years |
| Y tá | 49 | 25 years |
| Trợ giúp cư trú | 45 | 24 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 43 | 34 years |
| Giáo dục | 42 | 38 years |
Thông tin về Hazard
| Khu vực | 7.8 mi² |
| Dân số | 4.680 |
| Dân số nam | 2.252 (48.1%) |
| Dân số nữ | 2.428 (51.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +20.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -22.8% |
| Độ tuổi trung bình | 41 tuổi (Nam: 38.8, Nữ: 43) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $31.832 (2022) |
| Mã Vùng | 606 |
| Các vùng lân cận | Hazard |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 37.24954, -83.19323 |
| Mã Bưu Chính | 41701, 41702 |
Bản đồ Hazard
Bản đồ tương tác
Dân số Hazard
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.871 | 4.735 | 6.061 | 5.767 | 4.680 | 4.807 | 4.940 |
| Mật độ dân số | 496,6 / mi² | 607,5 / mi² | 777,6 / mi² | 739,9 / mi² | 600,4 / mi² | 616,7 / mi² | 633,8 / mi² |
Thay đổi dân số Hazard từ 2000 đến 2020
Giảm 22.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hazard | +20.9% | -1.2% | -22.8% |
| Kentucky | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Hazard
Tuổi trung vị: 41 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Hazard | 41 yrs | 43 yrs | 38.8 yrs |
| Kentucky | 38 yrs | 39.3 yrs | 36.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Hazard
Mật độ dân số: 600 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hazard | 4.680 | 7,79 sq mi | 600 / mi² |
| Kentucky | 4,5 million | 40.407,8 sq mi | 111 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Hazard
Dân số ước tính từ 1800 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Hazard
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Hazard
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $18.662 | $16.460 | $23.370 | $23.376 | $24.453 | $23.784 | $26.711 | $31.832 |
| Tổng GDP | $90,6 Tr | $83,6 Tr | $120,3 Tr | $119,1 Tr | $123,7 Tr | $118,9 Tr | $134 Tr | $161,5 Tr |
Phát thải CO2 của Hazard
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hazard | 77,379 tn | 16.53 tn | 9,927.5 tons/mi² |
| Kentucky | 80,701,118 tn | 18.06 tn | 1,997.2 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 77,379 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.53 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 9,927.5 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/10/12 | 5:08 PM | 4.2 | 17.5 km | 17,030 m | 17km SE of Hazard, Kentucky | usgs.gov |
| 1/27/09 | 11:20 AM | 3.2 | 98.8 km | 26,080 m | 4km NE of Williamsburg, Kentucky | usgs.gov |
| 9/17/04 | 3:21 PM | 3.7 | 80.2 km | 1,290 m | 8km ESE of Corbin, Kentucky | usgs.gov |
| 4/13/01 | 4:36 PM | 3 | 80.9 km | 0 m | eastern Tennessee | usgs.gov |
| 1/17/99 | 6:38 PM | 3 | 62.3 km | 5,000 m | eastern Kentucky | usgs.gov |
| 7/30/97 | 12:29 PM | 3.8 | 94.6 km | 5,000 m | eastern Tennessee | usgs.gov |
| 4/19/96 | 8:50 AM | 3.9 | 33.6 km | 0 m | eastern Kentucky | usgs.gov |
| 10/26/95 | 12:37 AM | 3.9 | 22.7 km | 1,000 m | eastern Kentucky | usgs.gov |
| 3/11/95 | 9:50 AM | 3.3 | 28.8 km | 1,000 m | eastern Kentucky | usgs.gov |
| 3/11/95 | 8:15 AM | 3.7 | 32.7 km | 1,000 m | eastern Kentucky | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


