Danh mục tại Howard Beach

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiTrạm xăngCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhân viên xã hộiNhà thờ Công giáoTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyCửa hàng bán đồ điện tửTư vấn phần mềmLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu cơ sở hạ tầngNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu phá dỡNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường THCSDịch vụ nhiếp ảnhDJĐơn vị cung cấp giải tríMáy xử lý ảnh hộ chiếuNgười làm trò tiêu khiểnNhà nhiếp ảnhPhòng thí nghiệm ảnhThiết kế nội thất & Quy hoạch không gianThợ chụp ảnh chân dung
Hiển thị 1-50 của 163

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Howard Beach

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế26029 years
Nhà hàng7932 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật5631 years
Xây dựng các tòa nhà5122 years
Các nha sĩ5031 years
Mua sắm4926 years
Bất Động Sản4427 years
Cửa hàng điện tử3332 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc3242 years
Quản lí đoàn thể3026 years
Ngành xây dựng khác28
Tài chính khác2748 years
Phép vật lý liệu2618 years
Tiệm cắt tóc2525 years
Nhà Thầu Chính2419 years

Thông tin về Howard Beach

Khu vực2.3 mi²
Dân số24.180
Dân số nam11.492 (47.5%)
Dân số nữ12.688 (52.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+4.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-1.7%
Độ tuổi trung bình43.3 tuổi (Nam: 41.2, Nữ: 45.5)
Mã Vùng516, 718, 917
Các vùng lân cậnHoward Beach, Lindenwood, Old Howard Beach, Flushing, Queens
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.65788, -73.83625
Mã Bưu Chính11414

Bản đồ Howard Beach

Bản đồ tương tác

Dân số Howard Beach

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số23.07625.24924.59724.24624.18024.29825.062
Mật độ dân số10.173 / mi²11.131 / mi²10.843,6 / mi²10.688,8 / mi²10.659,7 / mi²10.711,8 / mi²11.048,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Howard Beach từ 2000 đến 2020

Giảm 1.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Howard Beach+4.8%-4.2%-1.7%
Tiểu bang New York
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Howard Beach

Tuổi trung vị: 43.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Howard Beach43.3 yrs45.5 yrs41.2 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Howard Beach

Mật độ dân số: 10.660 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Howard Beach24.1802,268 sq mi10.660 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Howard Beach

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Howard Beach

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Howard Beach

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Howard Beach

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Howard Beach366,902 tn15.17 tn161,748.3 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Howard Beach
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)366,902 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.17 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)161,748.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/9/928:50 AM3.153.9 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM350.7 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.635.8 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
3/10/794:49 AM3.156.9 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.552.1 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.122.7 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
3/23/577:02 PM3.881.8 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov
9/1/9511:09 AM4.157 kmNew Jerseyusgs.gov
8/10/847:07 PM5.515.3 kmNew Yorkusgs.gov
11/30/833:50 AM5.367.7 kmNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.