Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Horatio, Arkansas

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm1133 years4.5
Tôn giáo759 years5
Nhà thờ759 years5
Giáo dục54.5
Cửa hàng tiện lợi5

Thông tin về Horatio, Arkansas

Khu vực1.9 mi²
Dân số1.081
Dân số nam528 (48.9%)
Dân số nữ553 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+52.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.7%
Độ tuổi trung bình32 tuổi (Nam: 30.4, Nữ: 33.3)
Mã Vùng870
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ33.93845, -94.35715
Mã Bưu Chính71842

Bản đồ Horatio, Arkansas

Bản đồ tương tác

Dân số Horatio, Arkansas

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7118729681.0751.081
Mật độ dân số373 / mi²457,4 / mi²507,8 / mi²563,9 / mi²567 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Horatio, Arkansas từ 2000 đến 2015

Tăng 11.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Horatio, Arkansas+51.2%+23.3%+11.1%
Arkansas+40.4%+25%+12.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Horatio, Arkansas

Tuổi trung vị: 32 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Horatio, Arkansas32 yrs33.3 yrs30.4 yrs
Arkansas37.6 yrs38.8 yrs36.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Horatio, Arkansas

Mật độ dân số: 567 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Horatio, Arkansas1.0811,906 sq mi567 / mi²
Arkansas3 million53.178,5 sq mi57,1 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Horatio, Arkansas

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Horatio, Arkansas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Horatio, Arkansas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Horatio, Arkansas18,225 tn16.86 tn9,559.9 tons/mi²
Arkansas51,735,446 tn17.05 tn972.9 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Horatio, Arkansas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)18,225 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.86 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)9,559.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/22/055:17 AM381.6 km5,000 mOklahomausgs.gov
3/16/977:07 PM3.490.3 km5,000 mArkansasusgs.gov
6/2/7711:29 PM4.376.1 km10,000 mArkansasusgs.gov

Horatio, Arkansas

Horatio là một thành phố thuộc quận Sevier, tiểu bang Arkansas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 1044 người.

Trang Wikipedia về Horatio, Arkansas
Hình ảnh về Horatio, Arkansas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.