Danh mục tại Idabel

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoCông nghiệp gỗCửa hàng bán gỗNgười trồng trọtNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp nông cụNhững chỗ bán sĩ khácNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngDịch vụ tư vấn & Hỗ trợGiáo hội phi pháiNhân viên xã hộiNhà tế bầnNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền bangVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtNhà thầuNhà thầu HVACNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công nội thấtThợ điện
Hiển thị 1-50 của 153

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Idabel

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế18727 years
Tôn giáo6653 years
Nhà hàng6328 years
Công việc xã hội4837 years
Mua sắm4628 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4635 years
Quản lí công chúng4632 years
Sửa chữa xe hơi4326 years
Luật sư hợp pháp4029 years
Giáo dục3838 years
Tài chính khác3451 years
Nhân viên kế toán3035 years
Thẩm mỹ viện2927 years
Trạm xăng2831 years
Nghĩa trang và nhà xác2633 years
Bất Động Sản2631 years
Xây dựng các tòa nhà2532 years
Dịch vụ tài chính2340 years
Mua Sắm Khác2333 years

Thông tin về Idabel

Khu vực17.3 mi²
Dân số7.052
Dân số nam3.384 (48.0%)
Dân số nữ3.668 (52.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+47.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-3.3%
Độ tuổi trung bình35.8 tuổi (Nam: 34.1, Nữ: 37.6)
Mã Vùng580
Các vùng lân cậnIdabel
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ33.89566, -94.82633
Mã Bưu Chính74745

Bản đồ Idabel

Bản đồ tương tác

Dân số Idabel

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.7986.1017.2956.8057.052
Mật độ dân số277,3 / mi²352,6 / mi²421,6 / mi²393,3 / mi²407,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Idabel từ 2000 đến 2015

Giảm 6.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Idabel+41.8%+11.5%-6.7%
Oklahoma+45.5%+24.9%+11.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Idabel

Tuổi trung vị: 35.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Idabel35.8 yrs37.6 yrs34.1 yrs
Oklahoma36.4 yrs37.8 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Idabel

Mật độ dân số: 408 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Idabel7.05217,3 sq mi408 / mi²
Oklahoma3,9 million69.898,9 sq mi55,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Idabel

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Idabel

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Idabel

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Idabel120,463 tn17.08 tn6,962.3 tons/mi²
Oklahoma77,786,423 tn20.05 tn1,112.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Idabel
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)120,463 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.08 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)6,962.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/22/055:17 AM346.1 km5,000 mOklahomausgs.gov
6/2/7711:29 PM4.398.6 km10,000 mArkansasusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.