Danh mục tại Hooksett

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócBán sỉ máy mócGia công kim loạiNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp vật liệu xây dựngSand and Gravel SupplierXưởng máyCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngDịch vụ phân phốiDịch vụ phòng cháy chữa cháyDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức huynh đệTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm chăm sóc trẻ em
Hiển thị 1-50 của 271

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hooksett

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế11827 years
Xây dựng các tòa nhà8532 years
Sửa chữa xe hơi8029 years
Mua sắm7626 years
Nhà hàng6928 years
Bất Động Sản6125 years
Quản lí đoàn thể5825 years
Ngành xây dựng khác5031 years
Ô tô4931 years
Tài chính khác4566 years
Cửa hàng điện tử4527 years
Mua Sắm Khác4024 years
Giáo dục3428 years
Các nha sĩ3227 years
Tiệm cắt tóc3124 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc3044 years
Thẩm mỹ viện2922 years

Thông tin về Hooksett

Khu vực5.2 mi²
Dân số4.182
Dân số nam1.968 (47.1%)
Dân số nữ2.214 (52.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+37.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.7%
Độ tuổi trung bình41.9 tuổi (Nam: 40.7, Nữ: 43.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$39.721 (2022)
Mã Vùng603
Các vùng lân cậnSouth Hooksett, Hooksett, East End, East Side Manchester, West Side Manchester
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ43.09675, -71.46507
Mã Bưu Chính03106

Bản đồ Hooksett

Bản đồ tương tác

Dân số Hooksett

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.0493.5933.8844.2634.1824.2774.507
Mật độ dân số587,7 / mi²692,5 / mi²748,6 / mi²821,7 / mi²806,1 / mi²824,4 / mi²868,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hooksett từ 2000 đến 2020

Tăng 7.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hooksett+37.2%+16.4%+7.7%
New Hampshire
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hooksett

Tuổi trung vị: 41.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hooksett41.9 yrs43.1 yrs40.7 yrs
New Hampshire41.4 yrs42.3 yrs40.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hooksett

Mật độ dân số: 806 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hooksett4.1825,19 sq mi806 / mi²
New Hampshire1,3 million9.349,2 sq mi144 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hooksett

Dân số ước tính từ 1740 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Hooksett

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Hooksett

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Hooksett

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Hooksett

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$33.388$39.741$46.361$49.364$31.164$34.696$35.440$39.721
Tổng GDP$305,1 Tr$369,5 Tr$458,7 Tr$521 Tr$332,3 Tr$376,4 Tr$399,7 Tr$463,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Hooksett

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hooksett73,600 tn17.6 tn14,185.8 tons/mi²
New Hampshire29,681,962 tn22.07 tn3,174.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hooksett
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)73,600 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.6 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)14,185.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/16/1211:12 PM4.6786 km16,090 mMaineusgs.gov
9/26/103:28 AM3.1527.1 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov
1/27/002:49 PM325.6 km1,400 mNew Hampshireusgs.gov
1/10/993:20 PM347.8 km2,100 msouthern New Englandusgs.gov
1/10/9910:52 AM3.148.8 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/6/923:38 PM3.426.9 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov
10/25/865:16 PM3.935.1 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov
10/15/858:00 PM367.1 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
1/19/8212:14 AM4.546.1 km8,000 mNew Hampshireusgs.gov
6/28/8110:42 PM352 km2,000 mNew Hampshireusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.