Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Honomu

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm828 years4.4
Tôn giáo65
Quà tặng, thẻ, vật tư bên64.1

Thông tin về Honomu

Khu vực0.5 mi²
Dân số574
Dân số nam292 (50.9%)
Dân số nữ282 (49.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+48.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+38.3%
Độ tuổi trung bình46.7 tuổi (Nam: 45, Nữ: 48.5)
Mã Vùng808
Các vùng lân cậnHonomu Ahupua`a
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Hawaii-Aleut
Vĩ độ & Kinh độ19.87333, -155.11750
Mã Bưu Chính96728

Bản đồ Honomu

Bản đồ tương tác

Dân số Honomu

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số386404415568574
Mật độ dân số761,7 / mi²797,2 / mi²818,9 / mi²1.120,8 / mi²1.132,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Honomu từ 2000 đến 2015

Tăng 36.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Honomu+47.2%+40.6%+36.9%
Hawaii+67.2%+35.6%+17.3%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Honomu

Tuổi trung vị: 46.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Honomu46.7 yrs48.5 yrs45 yrs
Hawaii38.7 yrs40 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Honomu

Mật độ dân số: 1.133 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Honomu5740,507 sq mi1.133 / mi²
Hawaii1,4 million10.931,7 sq mi131 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Honomu

Dân số ước tính từ 1400 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Honomu

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Honomu

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Honomu9,235 tn16.09 tn18,224.6 tons/mi²
Hawaii14,215,500 tn9.95 tn1,300.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Honomu
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)9,235 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.09 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)18,224.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (7)
EarthquakeHigh (8)
LandslideMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/12/192:41 PM4.5212.6 km41,990 m8km ENE of Papa'ikou, Hawaiiusgs.gov
8/11/198:02 PM3.227.2 km18,790 m27km SSE of Honoka'a, Hawaiiusgs.gov
3/20/1912:18 PM3.0440.6 km30,680 m12km S of Honoka'a, Hawaiiusgs.gov
2/14/192:42 AM3.332.1 km6,470 m13km E of Honoka'a, Hawaiiusgs.gov
10/12/1810:51 AM3.3244.8 km9,580 m9km NNW of Volcano, Hawaiiusgs.gov
10/1/1810:05 PM3.0827.9 km18,830 m28km W of Pepeekeo, Hawaiiusgs.gov
8/7/185:42 AM3.2234.4 km20,770 m32km W of Hilo, Hawaiiusgs.gov
7/16/182:22 PM3.137 km10,210 m17km NNW of Volcano, Hawaiiusgs.gov
7/7/1811:43 PM3.1346.9 km760 m4km NE of Volcano, Hawaiiusgs.gov
7/2/189:15 AM3.1549 km1,730 m4km NW of Volcano, Hawaiiusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.