Danh mục tại Hilo

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơCửa hàng bán buôn hoaCửa hàng bán gỗCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉDịch vụ sửa chữa máy mócMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà bán buôn hải sảnNhà cung cấp cửaNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp máy bán hàng tự độngNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp nội thất âm tườngNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị khoan
Hiển thị 1-50 của 663

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hilo

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế93427 years
Nhà hàng41727 years
Bất Động Sản32231 years
Mua sắm27332 years
Quản lí công chúng22547 years
Xây dựng các tòa nhà19730 years
Luật sư hợp pháp18829 years
Công việc xã hội16838 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật16828 years
Sửa chữa xe hơi16129 years
Quản lí đoàn thể15726 years
Mua Sắm Khác15034 years
Các nha sĩ14835 years
Tôn giáo13548 years
Tài chính khác11850 years
Tiệm cắt tóc11526 years

Thông tin về Hilo

Khu vực54.2 mi²
Dân số45.160
Dân số nam22.068 (48.9%)
Dân số nữ23.092 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+39.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+29.3%
Độ tuổi trung bình40.7 tuổi (Nam: 39.2, Nữ: 42.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$60.931 (2022)
Mã Vùng808
Các vùng lân cậnWaiakea Ahupua`a, Ponahawai Ahupua`a, Piihonua Ahupua`a, Punahoa 2 Ahupua`a, Hilo
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Hawaii-Aleut
Vĩ độ & Kinh độ19.72991, -155.09073
Mã Bưu Chính9672096721

Bản đồ Hilo

Bản đồ tương tác

Dân số Hilo

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số32.45833.95434.93447.79745.16051.87158.803
Mật độ dân số598,6 / mi²626,2 / mi²644,3 / mi²881,5 / mi²832,9 / mi²956,6 / mi²1.084,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hilo từ 2000 đến 2020

Tăng 29.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hilo+39.1%+33%+29.3%
Hawaii
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hilo

Tuổi trung vị: 40.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hilo40.7 yrs42.1 yrs39.2 yrs
Hawaii38.7 yrs40 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hilo

Mật độ dân số: 833 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hilo45.16054,22 sq mi833 / mi²
Hawaii1,4 million10.931,7 sq mi131 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hilo

Dân số ước tính từ 1710 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Hilo

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Hilo

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Hilo

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Hilo

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$37.656$40.171$44.563$47.426$65.490$61.752$58.770$60.931
Tổng GDP$524,4 Tr$629,6 Tr$687,8 Tr$832,6 Tr$1,3 T$1,3 T$1,2 T$1,3 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Hilo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hilo614,810 tn13.61 tn11,338.5 tons/mi²
Hawaii14,215,500 tn9.95 tn1,300.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hilo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)614,810 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.61 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)11,338.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Động đấtCao (10)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/12/192:41 PM4.5211.4 km41,990 m8km ENE of Papa'ikou, Hawaiiusgs.gov
8/11/198:02 PM3.233 km18,790 m27km SSE of Honoka'a, Hawaiiusgs.gov
10/12/1810:51 AM3.3232.6 km9,580 m9km NNW of Volcano, Hawaiiusgs.gov
10/1/1810:05 PM3.0832.1 km18,830 m28km W of Pepeekeo, Hawaiiusgs.gov
8/7/185:42 AM3.2232.9 km20,770 m32km W of Hilo, Hawaiiusgs.gov
8/1/183:44 PM3.0936.4 km-740 m0km NW of Volcano, Hawaiiusgs.gov
7/24/181:28 AM3.2437.8 km630 m1km SW of Volcano, Hawaiiusgs.gov
7/19/1812:42 AM337.5 km30 m5km WNW of Volcano, Hawaiiusgs.gov
7/18/183:05 AM3.0437 km-840 m1km W of Volcano, Hawaiiusgs.gov
7/16/184:30 PM3.0837.7 km360 m1km WSW of Volcano, Hawaiiusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.