Danh mục tại Hominy
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty dầu khíMỏ dầuNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp thiết bị dầu mỏNhà máy lọc dầuNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủNhà thầu khoan giếngThợ điệnCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuExterminators và kiểm soát dịch hạiCông ty bảo hiểmNhà cung cấp Bảo hiểmCác nha sĩNghĩa trangThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán buônCửa hàng tiện lợiMua Sắm KhácNgười bán hoa
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hominy
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 17 | 70 years |
| Trạm xăng | 17 | 39 years |
| Sức khoẻ và y tế | 17 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 15 | 52 years |
| Nhà hàng | 14 | 37 years |
| Giáo dục | 14 | — |
| Quản lí công chúng | 13 | 49 years |
| Bán sỉ máy móc | 11 | 42 years |
| Dịch vụ tài chính | 9 | — |
| Công việc xã hội | 8 | — |
| Nhân viên kế toán | 8 | — |
| Mua Sắm Khác | 7 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 7 | — |
| Exterminators và kiểm soát dịch hại | 7 | — |
| Lắp đặt điện | 7 | — |
Thông tin về Hominy
| Khu vực | 2.0 mi² |
| Dân số | 3.236 |
| Dân số nam | 1.528 (47.2%) |
| Dân số nữ | 1.708 (52.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +32.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.1% |
| Độ tuổi trung bình | 35.5 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 37.2) |
| Mã Vùng | 918 |
| Các vùng lân cận | Hominy |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 36.41424, -96.39530 |
| Mã Bưu Chính | 74035 |
Bản đồ Hominy
Bản đồ tương tác
Dân số Hominy
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.435 | 2.720 | 3.138 | 3.415 | 3.236 | 3.339 | 3.476 |
| Mật độ dân số | 1.201,3 / mi² | 1.341,9 / mi² | 1.548,1 / mi² | 1.684,7 / mi² | 1.596,4 / mi² | 1.647,2 / mi² | 1.714,8 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Hominy từ 2000 đến 2020
Tăng 3.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hominy | +32.9% | +19% | +3.1% |
| Oklahoma | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Hominy
Tuổi trung vị: 35.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Hominy | 35.5 yrs | 37.2 yrs | 33.8 yrs |
| Oklahoma | 36.4 yrs | 37.8 yrs | 35.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Hominy
Mật độ dân số: 1.596 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hominy | 3.236 | 2,027 sq mi | 1.596 / mi² |
| Oklahoma | 3,9 million | 69.898,9 sq mi | 55,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Hominy
Dân số ước tính từ 1750 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Hominy
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Hominy
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hominy | 47,554 tn | 14.7 tn | 23,459.9 tons/mi² |
| Oklahoma | 77,786,423 tn | 20.05 tn | 1,112.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hominy
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 47,554 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.7 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 23,459.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/14/19 | 12:48 AM | 3.2 | 42.7 km | 5,000 m | 10km NW of Pawnee, Oklahoma | usgs.gov |
| 12/2/18 | 12:12 AM | 3.1 | 45.8 km | 7,170 m | 12km NW of Pawnee, Oklahoma | usgs.gov |
| 11/12/18 | 6:39 PM | 3 | 42.9 km | 5,000 m | 9km NW of Pawnee, Oklahoma | usgs.gov |
| 4/24/18 | 1:17 PM | 3.4 | 42.6 km | 5,000 m | 15km NNW of Pawnee, Oklahoma | usgs.gov |
| 4/5/18 | 8:51 AM | 3.5 | 42.8 km | 5,004 m | 15km NNW of Pawnee, Oklahoma | usgs.gov |
| 4/4/18 | 6:17 PM | 3.6 | 42.7 km | 4,500 m | 15km NNW of Pawnee, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/11/17 | 8:37 AM | 3 | 27.7 km | 2,986 m | 12km ESE of Pawnee, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/8/17 | 2:51 AM | 3.4 | 29.4 km | 7,290 m | 10km ESE of Pawnee, Oklahoma | usgs.gov |
| 5/31/17 | 7:03 AM | 3.1 | 43.5 km | 5,000 m | 9km NW of Pawnee, Oklahoma | usgs.gov |
| 4/18/17 | 4:36 AM | 3 | 46.1 km | 4,183 m | 14km NW of Pawnee, Oklahoma | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
