Danh mục tại Hollywood

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiXe tải và cho thuê xe kéoNhà cung cấp cửa garaCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCông ty truyền thôngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCác tổ chức thành viên khácDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm cộng đồngCông ty lưu trữ webCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhDịch vụ khôi phục đường nước bị hỏngKiến trúc sưKỹ thuật theo Chuyên ngànhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu cơ sở hạ tầngNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrung tâm yogaCông ty giải tríCông ty sản xuất phimĐại lý thiết kếĐịa điểm ca nhạc trực tiếpDịch vụ nhiếp ảnh
Hiển thị 1-50 của 163

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hollywood

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng10933 years
Sản xuất phim, tivi và video8119 years
Quản lí đoàn thể8126 years
Mua sắm7725 years
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật5824 years
Sức khoẻ và y tế5224 years
Bất Động Sản4621 years
Cửa hàng điện tử4522 years
Nghệ thuật sáng tạo4325 years
Giáo dục văn hóa3625 years
Nhiếp ảnh3430 years
Tiệm cắt tóc3322 years
Cửa hàng quần áo3325 years
Nghệ sĩ và nhạc sĩ3217 years
Luật sư hợp pháp2917 years

Thông tin về Hollywood

Khu vực2.2 mi²
Dân số47.597
Dân số nam26.091 (54.8%)
Dân số nữ21.506 (45.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+109.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+23.9%
Độ tuổi trung bình34.5 tuổi (Nam: 34.8, Nữ: 34.1)
Các vùng lân cậnHollywood, Central LA, North Hollywood, Hollywood Hills, Valley Glen
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ34.09834, -118.32674
Mã Bưu Chính90028900389007890093

Bản đồ Hollywood

Bản đồ tương tác

Dân số Hollywood

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số22.75532.01138.40839.61747.59747.99449.708
Mật độ dân số10.362,2 / mi²14.577,3 / mi²17.490,3 / mi²18.040,9 / mi²21.674,9 / mi²21.855,6 / mi²22.636,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hollywood từ 2000 đến 2020

Tăng 23.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hollywood+109.2%+48.7%+23.9%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hollywood

Tuổi trung vị: 34.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hollywood34.5 yrs34.1 yrs34.8 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hollywood

Mật độ dân số: 21.675 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hollywood47.5972,196 sq mi21.675 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hollywood

Dân số ước tính từ 1900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Hollywood

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Hollywood

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hollywood

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Hollywood

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Hollywood

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Hollywood

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hollywood579,489 tn12.17 tn263,889.2 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hollywood
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)579,489 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người12.17 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)263,889.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (10)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/10/179:25 AM3.1218.7 km11,940 m5km WNW of Willowbrook, CAusgs.gov
9/19/176:20 AM3.6113.8 km10,480 m5km NW of Westwood, CAusgs.gov
6/7/154:54 AM3.220.3 km11,366 m3km NNE of Gardena, CAusgs.gov
5/23/155:06 PM3.0912.4 km10,480 m1km SW of View Park-Windsor Hills, CAusgs.gov
5/3/1511:07 AM3.812 km11,110 m1km W of View Park-Windsor Hills, CAusgs.gov
4/13/154:17 AM3.3211.5 km11,901 m1km WNW of View Park-Windsor Hills, CAusgs.gov
6/2/142:36 AM4.1615.2 km4,250 m7km NW of Westwood, CAusgs.gov
3/17/141:25 PM4.415.2 km9,245 m3km SSE of Encino, CAusgs.gov
3/8/144:16 AM3.1317.1 km9,703 m2km ESE of Marina del Rey, CAusgs.gov
1/3/147:47 PM3.0117.4 km11,147 m0km NNW of Marina del Rey, CAusgs.gov

Hollywood

Hollywood là một khu của thành phố Los Angeles, California, Hoa Kỳ, nằm về phía tây bắc của thành phố này. Được biết đến như một trung tâm lịch sử điện ảnh, Hollywood đại diện cho ngành giải trí và điện ảnh của Hoa Kỳ. Ngày nay, những ngành phục vụ cho công ng..

Trang Wikipedia về Hollywood
Hình ảnh về Hollywood

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.