Danh mục tại Hollywood
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hollywood
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 109 | 33 years |
| Sản xuất phim, tivi và video | 81 | 19 years |
| Quản lí đoàn thể | 81 | 26 years |
| Mua sắm | 77 | 25 years |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 58 | 24 years |
| Sức khoẻ và y tế | 52 | 24 years |
| Bất Động Sản | 46 | 21 years |
| Cửa hàng điện tử | 45 | 22 years |
| Nghệ thuật sáng tạo | 43 | 25 years |
| Giáo dục văn hóa | 36 | 25 years |
| Nhiếp ảnh | 34 | 30 years |
| Tiệm cắt tóc | 33 | 22 years |
| Cửa hàng quần áo | 33 | 25 years |
| Nghệ sĩ và nhạc sĩ | 32 | 17 years |
| Luật sư hợp pháp | 29 | 17 years |
Thông tin về Hollywood
| Khu vực | 2.2 mi² |
| Dân số | 47.597 |
| Dân số nam | 26.091 (54.8%) |
| Dân số nữ | 21.506 (45.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +109.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +23.9% |
| Độ tuổi trung bình | 34.5 tuổi (Nam: 34.8, Nữ: 34.1) |
| Các vùng lân cận | Hollywood, Central LA, North Hollywood, Hollywood Hills, Valley Glen |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 34.09834, -118.32674 |
| Mã Bưu Chính | 90028, 90038, 90078, 90093 |
Bản đồ Hollywood
Bản đồ tương tác
Dân số Hollywood
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 22.755 | 32.011 | 38.408 | 39.617 | 47.597 | 47.994 | 49.708 |
| Mật độ dân số | 10.362,2 / mi² | 14.577,3 / mi² | 17.490,3 / mi² | 18.040,9 / mi² | 21.674,9 / mi² | 21.855,6 / mi² | 22.636,2 / mi² |
Thay đổi dân số Hollywood từ 2000 đến 2020
Tăng 23.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hollywood | +109.2% | +48.7% | +23.9% |
| California | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Hollywood
Tuổi trung vị: 34.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Hollywood | 34.5 yrs | 34.1 yrs | 34.8 yrs |
| California | 35.3 yrs | 36.5 yrs | 34.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Hollywood
Mật độ dân số: 21.675 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hollywood | 47.597 | 2,196 sq mi | 21.675 / mi² |
| California | 38,8 million | 163.694,5 sq mi | 237 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Hollywood
Dân số ước tính từ 1900 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Hollywood
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Hollywood
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hollywood
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Hollywood
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Hollywood
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Hollywood
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hollywood | 579,489 tn | 12.17 tn | 263,889.2 tons/mi² |
| California | 625,399,868 tn | 16.13 tn | 3,820.5 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 579,489 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 12.17 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 263,889.2 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (10) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Cao (10) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/10/17 | 9:25 AM | 3.12 | 18.7 km | 11,940 m | 5km WNW of Willowbrook, CA | usgs.gov |
| 9/19/17 | 6:20 AM | 3.61 | 13.8 km | 10,480 m | 5km NW of Westwood, CA | usgs.gov |
| 6/7/15 | 4:54 AM | 3.2 | 20.3 km | 11,366 m | 3km NNE of Gardena, CA | usgs.gov |
| 5/23/15 | 5:06 PM | 3.09 | 12.4 km | 10,480 m | 1km SW of View Park-Windsor Hills, CA | usgs.gov |
| 5/3/15 | 11:07 AM | 3.8 | 12 km | 11,110 m | 1km W of View Park-Windsor Hills, CA | usgs.gov |
| 4/13/15 | 4:17 AM | 3.32 | 11.5 km | 11,901 m | 1km WNW of View Park-Windsor Hills, CA | usgs.gov |
| 6/2/14 | 2:36 AM | 4.16 | 15.2 km | 4,250 m | 7km NW of Westwood, CA | usgs.gov |
| 3/17/14 | 1:25 PM | 4.4 | 15.2 km | 9,245 m | 3km SSE of Encino, CA | usgs.gov |
| 3/8/14 | 4:16 AM | 3.13 | 17.1 km | 9,703 m | 2km ESE of Marina del Rey, CA | usgs.gov |
| 1/3/14 | 7:47 PM | 3.01 | 17.4 km | 11,147 m | 0km NNW of Marina del Rey, CA | usgs.gov |
Hollywood
Hollywood là một khu của thành phố Los Angeles, California, Hoa Kỳ, nằm về phía tây bắc của thành phố này. Được biết đến như một trung tâm lịch sử điện ảnh, Hollywood đại diện cho ngành giải trí và điện ảnh của Hoa Kỳ. Ngày nay, những ngành phục vụ cho công ng..
Trang Wikipedia về Hollywood
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

