Danh mục tại Holley
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngNhà thờTổ chức cựu chiến binhTôn giáoLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ốp látXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngDịch vụ cắt cỏThợ cây cảnhAtm củaCác nha sĩNghĩa trangY táDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ quét dọn nhà cửaTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng tiện lợiCông viên công cộngGiao nhận vận tải
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Holley
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 18 | 52 years |
| Mua sắm | 16 | 51 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 15 | 22 years |
| Nhà hàng | 15 | 28 years |
| Xây dựng cảnh quan | 14 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 14 | — |
| Mua Sắm Khác | 12 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 11 | 42 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 10 | — |
| Quản lí công chúng | 9 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 9 | — |
| Bất Động Sản | 9 | 35 years |
| Nhà Thầu Chính | 8 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 8 | 23 years |
| Atm của | 8 | — |
| Quản lí đoàn thể | 8 | — |
| Bán sỉ máy móc | 7 | — |
| Thẩm mỹ viện | 7 | — |
| Rau Quả | 7 | — |
| Giáo dục | 7 | — |
| Công viên công cộng | 6 | — |
| Luật sư hợp pháp | 6 | — |
Thông tin về Holley
| Khu vực | 1.3 mi² |
| Dân số | 1.799 |
| Dân số nam | 876 (48.7%) |
| Dân số nữ | 923 (51.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +0.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -4.1% |
| Độ tuổi trung bình | 36.3 tuổi (Nam: 36.1, Nữ: 36.5) |
| Mã Vùng | 585 |
| Các vùng lân cận | Byron, Holley |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.22645, -78.02668 |
| Mã Bưu Chính | 14470 |
Bản đồ Holley
Bản đồ tương tác
Dân số Holley
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.792 | 1.775 | 1.875 | 1.763 | 1.799 |
| Mật độ dân số | 1.428,1 / mi² | 1.414,5 / mi² | 1.494,2 / mi² | 1.405 / mi² | 1.433,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Holley từ 2000 đến 2015
Giảm 6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Holley | -1.6% | -0.7% | -6% |
| Tiểu bang New York | +15.2% | +7.1% | +1.6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Holley
Tuổi trung vị: 36.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Holley | 36.3 yrs | 36.5 yrs | 36.1 yrs |
| Tiểu bang New York | 38.1 yrs | 39.6 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Holley
Mật độ dân số: 1.434 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Holley | 1.799 | 1,255 sq mi | 1.434 / mi² |
| Tiểu bang New York | 19,4 million | 54.555 sq mi | 355 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Holley
Dân số ước tính từ 1760 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Holley
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Holley
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Holley | 24,032 tn | 13.36 tn | 19,151.4 tons/mi² |
| Tiểu bang New York | 334,299,374 tn | 17.25 tn | 6,127.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Holley
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 24,032 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 13.36 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 19,151.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Cyclone | Medium (5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/8/18 | 9:27 PM | 3 | 93.6 km | 5,050 m | 14km SSE of Ajax, Canada | usgs.gov |
| 8/4/04 | 11:55 PM | 3 | 55.3 km | 4,760 m | New York | usgs.gov |
| 11/26/99 | 10:33 PM | 3.8 | 95.1 km | 12,800 m | New York | usgs.gov |
| 12/25/98 | 1:30 PM | 3.6 | 67.5 km | 18,000 m | New York | usgs.gov |
| 5/25/95 | 2:22 PM | 3 | 70.3 km | 5,000 m | New York | usgs.gov |
| 3/12/94 | 10:43 AM | 3.6 | 50.9 km | 1,000 m | New York | usgs.gov |
| 6/13/67 | 7:08 PM | 4.08 | 46.4 km | 1,000 m | New York | usgs.gov |
| 1/1/66 | 1:23 PM | 4.27 | 46.4 km | — | New York | usgs.gov |
| 8/12/29 | 11:24 AM | 4.7 | 46.6 km | 9,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/23/57 | 8:15 PM | 4.3 | 46.7 km | — | New York | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
