Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Holley

Thông tin về Holley

Khu vực1.3 mi²
Dân số1.799
Dân số nam876 (48.7%)
Dân số nữ923 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+0.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.1%
Độ tuổi trung bình36.3 tuổi (Nam: 36.1, Nữ: 36.5)
Mã Vùng585
Các vùng lân cậnByron, Holley
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ43.22645, -78.02668
Mã Bưu Chính14470

Bản đồ Holley

Bản đồ tương tác

Dân số Holley

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.7921.7751.8751.7631.799
Mật độ dân số1.428,1 / mi²1.414,5 / mi²1.494,2 / mi²1.405 / mi²1.433,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Holley từ 2000 đến 2015

Giảm 6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Holley-1.6%-0.7%-6%
Tiểu bang New York+15.2%+7.1%+1.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Holley

Tuổi trung vị: 36.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Holley36.3 yrs36.5 yrs36.1 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Holley

Mật độ dân số: 1.434 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Holley1.7991,255 sq mi1.434 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Holley

Dân số ước tính từ 1760 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Holley

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Holley

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Holley24,032 tn13.36 tn19,151.4 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Holley
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)24,032 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.36 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)19,151.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
CycloneMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/8/189:27 PM393.6 km5,050 m14km SSE of Ajax, Canadausgs.gov
8/4/0411:55 PM355.3 km4,760 mNew Yorkusgs.gov
11/26/9910:33 PM3.895.1 km12,800 mNew Yorkusgs.gov
12/25/981:30 PM3.667.5 km18,000 mNew Yorkusgs.gov
5/25/952:22 PM370.3 km5,000 mNew Yorkusgs.gov
3/12/9410:43 AM3.650.9 km1,000 mNew Yorkusgs.gov
6/13/677:08 PM4.0846.4 km1,000 mNew Yorkusgs.gov
1/1/661:23 PM4.2746.4 kmNew Yorkusgs.gov
8/12/2911:24 AM4.746.6 km9,000 mNew Yorkusgs.gov
10/23/578:15 PM4.346.7 kmNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.