Danh mục tại Hilton
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hilton
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 66 | 30 years | 4.4 |
| Nhà Thầu Chính | 57 | 28 years | 4 |
| Sức khoẻ và y tế | 54 | 32 years | 4.6 |
| Ngành xây dựng khác | 33 | 29 years | 4.4 |
| Bất Động Sản | 27 | 32 years | 3.1 |
| Giáo dục | 23 | 45 years | 4.3 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 22 | 33 years | 4.4 |
| Nhà hàng | 20 | 37 years | 4.3 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 20 | 25 years | 4.2 |
| Thể thao và giải trí | 20 | 32 years | 4.6 |
| Nhà thờ | 19 | 67 years | 4.6 |
| Xây dựng các tòa nhà | 18 | 29 years | 4.4 |
| Sửa chữa xe hơi | 16 | 43 years | 4.5 |
| Cửa hàng điện tử | 16 | 26 years | 3.7 |
| Tôn giáo | 15 | 69 years | 4.6 |
| Quản lí công chúng | 13 | 65 years | 4.6 |
| Các nha sĩ | 13 | 33 years | 4.8 |
| Thẩm mỹ viện | 13 | 37 years | 4.8 |
| Atm của | 13 | — | 4.1 |
| Xây dựng cảnh quan | 13 | 30 years | 3.5 |
| Quản lí đoàn thể | 13 | 25 years | — |
| Thiết kế đặc biệt | 12 | 27 years | — |
| Tiệm cắt tóc | 12 | 35 years | 4.8 |
| Xây dựng dân dụng | 12 | 46 years | 4.1 |
| Nhiếp ảnh | 11 | — | 5 |
Thông tin về Hilton
| Khu vực | 1.7 mi² |
| Dân số | 5.976 |
| Dân số nam | 2.877 (48.1%) |
| Dân số nữ | 3.099 (51.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +20.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.8% |
| Độ tuổi trung bình | 39.9 tuổi (Nam: 37.5, Nữ: 41.6) |
| Mã Vùng | 585 |
| Các vùng lân cận | Hilton, Charlotte, East Irondequoit, Culver-Winton-Main, Central Business District |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.28812, -77.79334 |
| Mã Bưu Chính | 14468 |
Bản đồ Hilton
Bản đồ tương tác
Dân số Hilton
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.953 | 5.329 | 5.760 | 5.774 | 5.976 |
| Mật độ dân số | 2.890,9 / mi² | 3.110,3 / mi² | 3.361,9 / mi² | 3.370,1 / mi² | 3.487,9 / mi² |
Thay đổi dân số Hilton từ 2000 đến 2015
Tăng 0.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hilton | +16.6% | +8.4% | +0.2% |
| Tiểu bang New York | +15.2% | +7.1% | +1.6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Hilton
Tuổi trung vị: 39.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Hilton | 39.9 yrs | 41.6 yrs | 37.5 yrs |
| Tiểu bang New York | 38.1 yrs | 39.6 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Hilton
Mật độ dân số: 3.488 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hilton | 5.976 | 1,713 sq mi | 3.488 / mi² |
| Tiểu bang New York | 19,4 million | 54.555 sq mi | 355 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Hilton
Dân số ước tính từ 1800 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Hilton
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Hilton
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Hilton
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Hilton
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hilton | 95,574 tn | 15.99 tn | 55,782.8 tons/mi² |
| Tiểu bang New York | 334,299,374 tn | 17.25 tn | 6,127.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 95,574 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.99 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 55,782.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Cyclone | Medium (5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/4/04 | 11:55 PM | 3 | 58.6 km | 4,760 m | New York | usgs.gov |
| 11/7/02 | 4:55 PM | 3 | 89.6 km | 18,000 m | southern Ontario, Canada | usgs.gov |
| 12/25/98 | 1:30 PM | 3.6 | 61.2 km | 18,000 m | New York | usgs.gov |
| 5/25/95 | 2:22 PM | 3 | 90.5 km | 5,000 m | New York | usgs.gov |
| 3/12/94 | 10:43 AM | 3.6 | 56.6 km | 1,000 m | New York | usgs.gov |
| 6/13/67 | 7:08 PM | 4.08 | 61.6 km | 1,000 m | New York | usgs.gov |
| 1/1/66 | 1:23 PM | 4.27 | 61.9 km | — | New York | usgs.gov |
| 8/12/29 | 11:24 AM | 4.7 | 65 km | 9,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/23/57 | 8:15 PM | 4.3 | 66.2 km | — | New York | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


