Danh mục tại Hilton

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà sản xuất kim loạiNuôi trồngNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoVăn phòng chính quyền thành phốDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu nhựa rải đườngNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ngoại viNhà thầu thi công phần ốp látNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrường tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNghệ sĩNgười làm trò tiêu khiểnNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanThợ chụp ảnh chân dungBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán bar và nướngQuán Cà PhêCửa hàng vật nuôi và vật nuôiDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhThợ KhóaAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhàBảo hiểm nhân thọBảo hiểm ô tôCông ty bảo hiểmCông ty luậtĐại lý bảo hiểm cho người thuê nhàĐại lý bảo hiểm xe máyDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ pháp lýLuật sưNgân hàngNhà hoạch định tài chínhBác sĩ thực hành tại nhàBác sĩ thú yCác nha sĩNghĩa trangPhép vật lý liệuThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sốngVăn phòng y tếY sĩ nhãn khoaY táDịch vụ trông thú cưngHiệu làm tócMassageNgười giữ vật nuôiNgười huấn luyện chóSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýĐại lý tiếp thịDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ kỹ thuật, Khoa học & Kiểm traDịch vụ quét dọn nhà cửaDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCăn hộChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty phát triển nhà đấtĐại lý bất động sảnĐại lý bất động sản nhà ởQuản lý bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua sắmMua Sắm KhácCông viên công cộngDịch vụ thuê thuyền câu cáTrung tâm giải tríĐại lý du lịchGiao nhận vận tảiKho bãi và lưu trữVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hilton

Hiển thị 1-25 của 38

Thông tin về Hilton

Khu vực1.7 mi²
Dân số5.976
Dân số nam2.877 (48.1%)
Dân số nữ3.099 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+20.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.8%
Độ tuổi trung bình39.9 tuổi (Nam: 37.5, Nữ: 41.6)
Mã Vùng585
Các vùng lân cậnHilton, Charlotte, East Irondequoit, Culver-Winton-Main, Central Business District
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ43.28812, -77.79334
Mã Bưu Chính14468

Bản đồ Hilton

Bản đồ tương tác

Dân số Hilton

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.9535.3295.7605.7745.976
Mật độ dân số2.890,9 / mi²3.110,3 / mi²3.361,9 / mi²3.370,1 / mi²3.487,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hilton từ 2000 đến 2015

Tăng 0.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hilton+16.6%+8.4%+0.2%
Tiểu bang New York+15.2%+7.1%+1.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hilton

Tuổi trung vị: 39.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hilton39.9 yrs41.6 yrs37.5 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hilton

Mật độ dân số: 3.488 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hilton5.9761,713 sq mi3.488 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hilton

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Hilton

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Hilton

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Hilton

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Hilton

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hilton95,574 tn15.99 tn55,782.8 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hilton
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)95,574 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.99 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)55,782.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
CycloneMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/4/0411:55 PM358.6 km4,760 mNew Yorkusgs.gov
11/7/024:55 PM389.6 km18,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
12/25/981:30 PM3.661.2 km18,000 mNew Yorkusgs.gov
5/25/952:22 PM390.5 km5,000 mNew Yorkusgs.gov
3/12/9410:43 AM3.656.6 km1,000 mNew Yorkusgs.gov
6/13/677:08 PM4.0861.6 km1,000 mNew Yorkusgs.gov
1/1/661:23 PM4.2761.9 kmNew Yorkusgs.gov
8/12/2911:24 AM4.765 km9,000 mNew Yorkusgs.gov
10/23/578:15 PM4.366.2 kmNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.