Danh mục tại Hoboken

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiNhà môi giới ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanCông ty dược phẩmCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn cà phêGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà bán buôn đồ nội thấtNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thực phẩmSản xuất công nghiệp & Xây dựngThợ làm đồ nội thấtThợ may quần áoXưởng rang cà phêCửa hàng đồ cướiCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thể thaoDịch vụ giặt làDịch vụ giặt ủiDịch vụ làm sạch vải thảmDịch vụ lau chùiGiặt ủiHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoại
Hiển thị 1-50 của 695

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hoboken

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản95623 years
Sức khoẻ và y tế75925 years
Nhà hàng54225 years
Quản lí đoàn thể39621 years
Luật sư hợp pháp27726 years
Mua sắm24724 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật22929 years
Xây dựng các tòa nhà19225 years
Tài chính khác17957 years
Cửa hàng điện tử16321 years
Tiệm cắt tóc14723 years
Thợ Khóa14520 years

Thông tin về Hoboken

Khu vực2.1 mi²
Dân số50.631
Dân số nam26.105 (51.6%)
Dân số nữ24.526 (48.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+43.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.0%
Độ tuổi trung bình31.7 tuổi (Nam: 31.5, Nữ: 32)
Mã Vùng201, 732
Các vùng lân cậnHoboken, The Waterfront, 3rd Street - Madison Street, The Heights, Journal Square
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.74399, -74.03236
Mã Bưu Chính07030

Bản đồ Hoboken

Bản đồ tương tác

Dân số Hoboken

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số35.23646.49049.64051.95250.63151.36853.499
Mật độ dân số17.178,5 / mi²22.665,1 / mi²24.200,9 / mi²25.328 / mi²24.684 / mi²25.043,3 / mi²26.082,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hoboken từ 2000 đến 2020

Tăng 2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hoboken+43.7%+8.9%+2%
New Jersey
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hoboken

Tuổi trung vị: 31.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hoboken31.7 yrs32 yrs31.5 yrs
New Jersey39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hoboken

Mật độ dân số: 24.684 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hoboken50.6312,051 sq mi24.684 / mi²
New Jersey8,9 million8.722,6 sq mi1.020 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hoboken

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Hoboken

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Hoboken

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Hoboken

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Hoboken

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hoboken869,370 tn17.17 tn423,841.7 tons/mi²
New Jersey148,066,842 tn16.64 tn16,975.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hoboken
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)869,370 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.17 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)423,841.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/26/036:24 PM3.192 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
1/9/928:50 AM3.149.7 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM352.7 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.631.3 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM395.3 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
3/10/794:49 AM3.139.9 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.550.9 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.16.2 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.392.2 km2,000 mNew Yorkusgs.gov
3/23/577:02 PM3.866.8 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.