Danh mục tại Hildale
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôNhà máy bê tôngNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríNhà hàngDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCửa hàng bán buônCông ty vận tải đường bộGiao thông vận tải hậu cầnGiường ngủ và bữa sángKhách sạn và nhà nghỉ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hildale
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 13 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 10 |
| Nhà Thầu Chính | 5 |
| Sức khoẻ và y tế | 5 |
| Lắp đặt điện | 5 |
| Chỗ ở khác | 5 |
Thông tin về Hildale
| Khu vực | 4.6 mi² |
| Dân số | 2.650 |
| Dân số nam | 1.276 (48.2%) |
| Dân số nữ | 1.374 (51.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +20.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +61.9% |
| Độ tuổi trung bình | 12.8 tuổi (Nam: 11.7, Nữ: 14) |
| Mã Vùng | 435 |
| Các vùng lân cận | Hurricane |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 37.00360, -112.96688 |
| Mã Bưu Chính | 84784 |
Bản đồ Hildale
Bản đồ tương tác
Dân số Hildale
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.199 | 1.824 | 1.637 | 3.052 | 2.650 | 2.329 | 2.213 |
| Mật độ dân số | 477,1 / mi² | 395,7 / mi² | 355,2 / mi² | 662,2 / mi² | 575 / mi² | 505,3 / mi² | 480,1 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Hildale từ 2000 đến 2020
Tăng 61.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hildale | +20.5% | +45.3% | +61.9% |
| Utah | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Hildale
Tuổi trung vị: 12.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Hildale | 12.8 yrs | 14 yrs | 11.7 yrs |
| Utah | 29.2 yrs | 29.7 yrs | 28.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Hildale
Mật độ dân số: 575 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hildale | 2.650 | 4,609 sq mi | 575 / mi² |
| Utah | 3,1 million | 84.897,8 sq mi | 36 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Hildale
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hildale
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Hildale
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hildale | 48,987 tn | 18.49 tn | 10,628.3 tons/mi² |
| Utah | 53,484,552 tn | 17.51 tn | 630 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hildale
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 48,987 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.49 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 10,628.3 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/9/19 | 2:06 AM | 3.02 | 50.5 km | 5,800 m | 18km SSE of Saint George, Utah | usgs.gov |
| 1/9/19 | 1:46 AM | 3.12 | 49.4 km | 4,770 m | 18km SSE of Saint George, Utah | usgs.gov |
| 2/28/18 | 2:11 PM | 3.64 | 83.5 km | 11,440 m | 18km SSW of Panguitch, Utah | usgs.gov |
| 7/12/17 | 2:41 PM | 3.43 | 53.1 km | 13,270 m | 13km S of Saint George, Utah | usgs.gov |
| 3/5/17 | 7:14 PM | 3.3 | 84.9 km | 3,500 m | 11km NW of Cedar City, Utah | usgs.gov |
| 4/8/16 | 9:23 AM | 3.5 | 70.9 km | 4,160 m | 59km SE of Littlefield, Arizona | usgs.gov |
| 12/28/15 | 10:33 PM | 3.6 | 71.9 km | 9,370 m | 42km SSE of Fredonia, Arizona | usgs.gov |
| 7/7/13 | 8:38 AM | 3.5 | 70.9 km | 5,200 m | 54km S of Fredonia, Arizona | usgs.gov |
| 2/8/13 | 2:47 AM | 3.71 | 86.6 km | 220 m | 10km WNW of Enoch, Utah | usgs.gov |
| 2/7/13 | 8:02 PM | 3.44 | 88.2 km | 2,100 m | 8km W of Enoch, Utah | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

