Danh mục tại Hurricane
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hurricane
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Bất Động Sản | 106 | 23 years |
| Sức khoẻ và y tế | 93 | 24 years |
| Nhà hàng | 72 | 30 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 68 | 25 years |
| Mua sắm | 61 | 23 years |
| Sửa chữa xe hơi | 57 | 24 years |
| Ngành xây dựng khác | 54 | 30 years |
| Hãng Du Lịch | 52 | 15 years |
| Mua Sắm Khác | 51 | 29 years |
| Quản lí đoàn thể | 43 | 18 years |
| Cửa hàng kim loạt | 41 | 40 years |
| Tài chính khác | 33 | 51 years |
Thông tin về Hurricane
| Khu vực | 52.4 mi² |
| Dân số | 12.993 |
| Dân số nam | 6.562 (50.5%) |
| Dân số nữ | 6.431 (49.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +6.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +45.8% |
| Độ tuổi trung bình | 34.2 tuổi (Nam: 33.6, Nữ: 35) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $80.355 (2022) |
| Mã Vùng | 435 |
| Các vùng lân cận | Hurricane, Hurricane Industrial Park, Fairgrounds Industrial Park, Leeds, Quail Creek Industrial Park |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 37.17526, -113.28995 |
| Mã Bưu Chính | 84737 |
Bản đồ Hurricane
Bản đồ tương tác
Dân số Hurricane
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 12.165 | 10.057 | 8.913 | 16.627 | 12.993 | 11.359 | 10.768 |
| Mật độ dân số | 232 / mi² | 191,8 / mi² | 170 / mi² | 317,1 / mi² | 247,8 / mi² | 216,6 / mi² | 205,3 / mi² |
Thay đổi dân số Hurricane từ 2000 đến 2020
Tăng 45.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hurricane | +6.8% | +29.2% | +45.8% |
| Utah | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Hurricane
Tuổi trung vị: 34.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Hurricane | 34.2 yrs | 35 yrs | 33.6 yrs |
| Utah | 29.2 yrs | 29.7 yrs | 28.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Hurricane
Mật độ dân số: 248 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hurricane | 12.993 | 52,44 sq mi | 248 / mi² |
| Utah | 3,1 million | 84.897,8 sq mi | 36 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Hurricane
Dân số ước tính từ 1840 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Hurricane
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Hurricane
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $24.865 | $31.232 | $66.022 | $96.024 | $52.593 | $61.800 | $78.721 | $80.355 |
| Tổng GDP | $35,1 Tr | $59,4 Tr | $145,7 Tr | $249,5 Tr | $178,7 Tr | $209,2 Tr | $257 Tr | $249,1 Tr |
Phát thải CO2 của Hurricane
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hurricane | 192,735 tn | 14.83 tn | 3,675.5 tons/mi² |
| Utah | 53,484,552 tn | 17.51 tn | 630 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 192,735 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.83 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 3,675.5 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/16/19 | 10:00 PM | 3.82 | 60.9 km | 8,890 m | 14km SW of Enterprise, Utah | usgs.gov |
| 1/9/19 | 2:06 AM | 3.02 | 33.7 km | 5,800 m | 18km SSE of Saint George, Utah | usgs.gov |
| 1/9/19 | 1:46 AM | 3.12 | 33.1 km | 4,770 m | 18km SSE of Saint George, Utah | usgs.gov |
| 7/12/17 | 2:41 PM | 3.43 | 32.3 km | 13,270 m | 13km S of Saint George, Utah | usgs.gov |
| 3/5/17 | 7:14 PM | 3.3 | 65.5 km | 3,500 m | 11km NW of Cedar City, Utah | usgs.gov |
| 4/13/16 | 11:42 PM | 3.43 | 67.8 km | 4,059 m | 21km WSW of Enterprise, Utah | usgs.gov |
| 4/8/16 | 9:23 AM | 3.5 | 76.2 km | 4,160 m | 59km SE of Littlefield, Arizona | usgs.gov |
| 1/15/16 | 10:37 PM | 4.28 | 67.3 km | 1,030 m | 22km WSW of Enterprise, Utah | usgs.gov |
| 1/9/16 | 11:06 PM | 3.32 | 68.2 km | 1,640 m | 20km WSW of Enterprise, Utah | usgs.gov |
| 4/4/14 | 9:38 AM | 3.48 | 49 km | -680 m | 22km NNW of Ivins, Utah | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

