Thông tin về Highfield-Cascade

Khu vực1.6 mi²
Dân số1.147
Dân số nam578 (50.4%)
Dân số nữ569 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+87.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+19.6%
Độ tuổi trung bình39.8 tuổi (Nam: 39.6, Nữ: 40)
Các vùng lân cậnFort Ritchie
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.71616, -77.48282

Bản đồ Highfield-Cascade

Bản đồ tương tác

Dân số Highfield-Cascade

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6118309591.1161.147
Mật độ dân số372,3 / mi²505,8 / mi²584,4 / mi²680,1 / mi²699 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Highfield-Cascade từ 2000 đến 2015

Tăng 16.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Highfield-Cascade+82.7%+34.5%+16.4%
Maryland+47.6%+25.8%+12.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Highfield-Cascade

Tuổi trung vị: 39.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Highfield-Cascade39.8 yrs40 yrs39.6 yrs
Maryland38.2 yrs39.6 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Highfield-Cascade

Mật độ dân số: 699 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Highfield-Cascade1.1471,641 sq mi699 / mi²
Maryland6 million12.405,9 sq mi483 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Highfield-Cascade

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Highfield-Cascade

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Highfield-Cascade

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Highfield-Cascade

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Highfield-Cascade26,398 tn23.01 tn16,087 tons/mi²
Maryland98,007,598 tn16.37 tn7,900.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Highfield-Cascade
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)26,398 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người23.01 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)16,087 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/13/1912:30 AM3.4478.4 km26,710 m19km SSW of Mifflintown, Pennsylvaniausgs.gov
1/17/167:12 PM3.0353.1 km4,740 m3km NE of Ranson, West Virginiausgs.gov
7/16/109:04 AM3.651 km7,030 m1km NW of Germantown, Marylandusgs.gov
6/3/1012:25 PM3.0559.9 km1,500 mPennsylvaniausgs.gov
4/23/841:36 AM4.299.2 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
10/6/787:25 PM387.7 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
4/26/787:30 PM3.164.7 km15,000 mPotomac-Shenandoah regionusgs.gov
7/15/3810:46 PM3.396.6 kmPennsylvaniausgs.gov
3/8/8911:40 PM3.985.8 kmPennsylvaniausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.