Danh mục tại Heyburn
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNhà cung cấp nông cụNuôi trồngTrung tâm chăm sóc ban ngàyNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhXây dựng cảnh quanAtm củaVăn phòng y tếHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ kỹ thuật, Khoa học & Kiểm traDịch vụ quét dọn nhà cửaDịch vụ tư vấn & Cố vấnHiệp hội chung và thương mạiCông viên rvCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tiện lợiMua Sắm KhácCông viên công cộngCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tảiTự lưu trữ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Heyburn
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 21 | 30 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 15 | 31 years |
| Quản lí công chúng | 12 | 44 years |
| Sửa chữa xe hơi | 12 | 24 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 12 | 21 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 11 | 47 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 11 | 37 years |
| Tôn giáo | 10 | 23 years |
| Ô tô | 9 | 27 years |
| Xây dựng cảnh quan | 9 | 23 years |
| Trạm xăng | 9 | — |
| Mua sắm | 8 | — |
| Bất Động Sản | 8 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 7 | — |
| Mua Sắm Khác | 7 | — |
| Xe Tải và Toa Moóc | 7 | 31 years |
| Cửa hàng tiện lợi | 6 | — |
| Không tiếp cận được | 6 | 41 years |
| Quản lí đoàn thể | 6 | — |
| Lắp đặt điện | 5 | — |
| Tự lưu trữ | 5 | — |
| Công viên công cộng | 5 | — |
| Bán sỉ máy móc | 5 | — |
Thông tin về Heyburn
| Khu vực | 2.8 mi² |
| Dân số | 3.130 |
| Dân số nam | 1.589 (50.8%) |
| Dân số nữ | 1.541 (49.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +159.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +6.2% |
| Độ tuổi trung bình | 33.3 tuổi (Nam: 31.7, Nữ: 35.5) |
| Mã Vùng | 208 |
| Các vùng lân cận | Burley |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.55852, -113.76390 |
| Mã Bưu Chính | 83336 |
Bản đồ Heyburn
Bản đồ tương tác
Dân số Heyburn
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.208 | 1.900 | 2.948 | 2.886 | 3.130 | 3.378 | 3.677 |
| Mật độ dân số | 435,3 / mi² | 684,7 / mi² | 1.062,3 / mi² | 1.040 / mi² | 1.127,9 / mi² | 1.217,2 / mi² | 1.325 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Heyburn từ 2000 đến 2020
Tăng 6.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Heyburn | +159.1% | +64.7% | +6.2% |
| Idaho | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Heyburn
Tuổi trung vị: 33.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Heyburn | 33.3 yrs | 35.5 yrs | 31.7 yrs |
| Idaho | 34.9 yrs | 35.7 yrs | 34.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Heyburn
Mật độ dân số: 1.128 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Heyburn | 3.130 | 2,775 sq mi | 1.128 / mi² |
| Idaho | 1,7 million | 83.568,7 sq mi | 20,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Heyburn
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Heyburn
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Heyburn
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Heyburn | 45,574 tn | 14.56 tn | 16,422.5 tons/mi² |
| Idaho | 30,791,276 tn | 17.94 tn | 368.5 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Heyburn
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 45,574 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.56 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 16,422.5 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.