Danh mục tại Heppner, Oregon
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Heppner, Oregon
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí công chúng | 26 | 40 years |
| Nhà hàng | 15 | 18 years |
| Sức khoẻ và y tế | 13 | — |
| Tôn giáo | 12 | 61 years |
| Luật sư hợp pháp | 12 | 38 years |
| Bất Động Sản | 9 | 22 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 8 | — |
| Tài chính khác | 7 | 33 years |
| Địa điểm cắm trại. | 7 | — |
| Thẩm mỹ viện | 7 | 28 years |
| Giáo dục | 7 | — |
| Các nha sĩ | 7 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 6 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 6 | — |
| Công viên công cộng | 6 | — |
| Trạm xăng | 5 | — |
| Cảnh sát và thực thi pháp luật | 5 | 33 years |
| Công việc xã hội | 5 | — |
| Nuôi trồng | 5 | — |
| Không tiếp cận được | 5 | — |
| Chỗ ở khác | 5 | — |
Thông tin về Heppner, Oregon
| Khu vực | 1.3 mi² |
| Dân số | 1.332 |
| Dân số nam | 673 (50.5%) |
| Dân số nữ | 659 (49.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +11.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.9% |
| Độ tuổi trung bình | 46.6 tuổi (Nam: 43.8, Nữ: 49) |
| Mã Vùng | 541 |
| Các vùng lân cận | Heppner |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.35318, -119.55780 |
| Mã Bưu Chính | 97836 |
Bản đồ Heppner, Oregon
Bản đồ tương tác
Dân số Heppner, Oregon
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.199 | 1.320 | 1.282 | 1.293 | 1.332 | 1.408 | 1.488 |
| Mật độ dân số | 903,4 / mi² | 994,6 / mi² | 965,9 / mi² | 974,2 / mi² | 1.003,6 / mi² | 1.060,9 / mi² | 1.121,1 / mi² |
Thay đổi dân số Heppner, Oregon từ 2000 đến 2020
Tăng 3.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Heppner, Oregon | +11.1% | +0.9% | +3.9% |
| Oregon | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Heppner, Oregon
Tuổi trung vị: 46.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Heppner, Oregon | 46.6 yrs | 49 yrs | 43.8 yrs |
| Oregon | 38.4 yrs | 39.6 yrs | 37.3 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Heppner, Oregon
Mật độ dân số: 1.004 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Heppner, Oregon | 1.332 | 1,327 sq mi | 1.004 / mi² |
| Oregon | 4 million | 98.378,8 sq mi | 40,8 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Heppner, Oregon
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Heppner, Oregon
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Heppner, Oregon
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Heppner, Oregon | 26,465 tn | 19.87 tn | 19,939.7 tons/mi² |
| Oregon | 70,678,562 tn | 17.59 tn | 718.4 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 26,465 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.87 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 19,939.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/23/15 | 1:47 PM | 3.51 | 88.2 km | 20,010 m | 11km ENE of Mission, Oregon | usgs.gov |
| 5/18/08 | 10:19 PM | 3.7 | 90.5 km | 19,607 m | Washington | usgs.gov |
| 2/28/04 | 2:01 AM | 3.3 | 86.7 km | 718 m | Washington | usgs.gov |
| 8/17/00 | 1:58 AM | 3.2 | 38.2 km | 14,385 m | Oregon | usgs.gov |
| 2/1/00 | 12:11 AM | 3.6 | 47.2 km | -665 m | Oregon | usgs.gov |
| 1/30/00 | 8:46 PM | 3.4 | 46.8 km | -655 m | Oregon | usgs.gov |
| 1/30/00 | 7:10 PM | 4.1 | 47.8 km | -655 m | Oregon | usgs.gov |
| 8/31/99 | 11:03 PM | 3.5 | 45.8 km | 2,865 m | Oregon | usgs.gov |
| 2/3/98 | 11:45 PM | 3.1 | 71.2 km | 15,652 m | Washington | usgs.gov |
| 4/17/97 | 5:30 PM | 3.2 | 45 km | 2,505 m | Oregon | usgs.gov |
Heppner, Oregon
Thành phố Heppner là quận lỵ của Quận Morrow, Oregon, Hoa Kỳ. Ban đầu nó có tên là Standsbury Flat theo tên của George W. Standsbury, một trong những người định cư da trắng đầu tiên sống trong vùng. Nó sau đó được đặt tên lại để vinh danh Henry Heppner, một nh..
Trang Wikipedia về Heppner, Oregon
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

