Danh mục tại Pendleton, Oregon
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pendleton, Oregon
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 362 | 33 years |
| Quản lí công chúng | 132 | 38 years |
| Nhà hàng | 128 | 29 years |
| Mua sắm | 92 | 34 years |
| Luật sư hợp pháp | 89 | 31 years |
| Công việc xã hội | 88 | 34 years |
| Bất Động Sản | 80 | 37 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 77 | 32 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 75 | 35 years |
| Dịch vụ tài chính | 70 | 35 years |
| Sửa chữa xe hơi | 63 | 32 years |
| Quản lí đoàn thể | 62 | 24 years |
| Tài chính khác | 57 | 51 years |
| Các nha sĩ | 54 | 27 years |
| Tôn giáo | 47 | 56 years |
| Giáo dục | 43 | 38 years |
Thông tin về Pendleton, Oregon
| Khu vực | 10.5 mi² |
| Dân số | 16.725 |
| Dân số nam | 9.013 (53.9%) |
| Dân số nữ | 7.712 (46.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +69.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +7.9% |
| Độ tuổi trung bình | 36.8 tuổi (Nam: 35.5, Nữ: 38.7) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $54.823 (2022) |
| Mã Vùng | 541 |
| Các vùng lân cận | Pendleton, Ste, Northwest Corvallis |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.67207, -118.78860 |
| Mã Bưu Chính | 97801 |
Bản đồ Pendleton, Oregon
Bản đồ tương tác
Dân số Pendleton, Oregon
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 9.859 | 13.178 | 15.498 | 17.019 | 16.725 | 17.663 | 18.695 |
| Mật độ dân số | 939,2 / mi² | 1.255,4 / mi² | 1.476,4 / mi² | 1.621,3 / mi² | 1.593,3 / mi² | 1.682,6 / mi² | 1.781 / mi² |
Thay đổi dân số Pendleton, Oregon từ 2000 đến 2020
Tăng 7.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Pendleton, Oregon | +69.6% | +26.9% | +7.9% |
| Oregon | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Pendleton, Oregon
Tuổi trung vị: 36.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Pendleton, Oregon | 36.8 yrs | 38.7 yrs | 35.5 yrs |
| Oregon | 38.4 yrs | 39.6 yrs | 37.3 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Pendleton, Oregon
Mật độ dân số: 1.593 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Pendleton, Oregon | 16.725 | 10,5 sq mi | 1.593 / mi² |
| Oregon | 4 million | 98.378,8 sq mi | 40,8 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Pendleton, Oregon
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Pendleton, Oregon
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Pendleton, Oregon
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $34.142 | $38.353 | $44.605 | $43.688 | $51.192 | $53.196 | $54.502 | $54.823 |
| Tổng GDP | $2,7 Tr | $3,3 Tr | $4 Tr | $4 Tr | $4,9 Tr | $5,3 Tr | $5,8 Tr | $5,9 Tr |
Phát thải CO2 của Pendleton, Oregon
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Pendleton, Oregon | 254,372 tn | 15.21 tn | 24,232.5 tons/mi² |
| Oregon | 70,678,562 tn | 17.59 tn | 718.4 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 254,372 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.21 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 24,232.5 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/23/15 | 1:47 PM | 3.51 | 19.1 km | 20,010 m | 11km ENE of Mission, Oregon | usgs.gov |
| 11/17/13 | 2:47 PM | 3.22 | 90.3 km | -141 m | 13km NNE of West Richland, Washington | usgs.gov |
| 4/10/12 | 4:43 AM | 3.17 | 41.9 km | 14,011 m | Washington | usgs.gov |
| 10/15/11 | 6:11 AM | 3.4 | 89.7 km | 1,265 m | Washington | usgs.gov |
| 9/4/11 | 4:13 AM | 3.7 | 89.9 km | 1,605 m | Washington | usgs.gov |
| 5/1/11 | 4:13 AM | 3.3 | 89.1 km | 1,745 m | Washington | usgs.gov |
| 5/4/09 | 10:47 AM | 3 | 90.5 km | 233 m | Washington | usgs.gov |
| 5/18/08 | 10:19 PM | 3.7 | 80.8 km | 19,607 m | Washington | usgs.gov |
| 12/20/06 | 9:43 AM | 3.4 | 51.6 km | 13,186 m | Washington | usgs.gov |
| 2/28/04 | 2:01 AM | 3.3 | 44.3 km | 718 m | Washington | usgs.gov |
Pendleton, Oregon
Pendleton (IPA: [ˈpɛn əl tɪn]) là một thành phố trong Quận Umatilla, tiểu bang Oregon, Hoa Kỳ. Pendleton được các ủy viên quận đặt tên năm 1868 theo tên của George H. Pendleton, ứng cử viên phó tổng thống thuộc Đảng Dân chủ Hoa Kỳ trong cuộc bầu cử tổng thống ..
Trang Wikipedia về Pendleton, Oregon
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

