Danh mục tại Hanahan

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy in lướiNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhững chỗ bán sĩ khácCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiQuần áo của phụ nữCông ty vận tải biểnDịch vụ thu gom & Loại bỏ chất thảiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoVăn phòng chính phủBán lẻ máy tính & Thiết bị CNTTCông ty phần mềmTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCải tạo nhàCửa hàng dụng cụDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt cửa sổDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công sànNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầu
Hiển thị 1-50 của 140

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hanahan

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản6629 years
Xây dựng các tòa nhà5527 years
Quản lí đoàn thể4321 years
Các nha sĩ42
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại3621 years
Sức khoẻ và y tế29
Mua sắm2830 years
Nhà hàng2721 years
Ngành xây dựng khác2732 years
Dịch vụ dọn rửa toàn diện2423 years
Xây dựng cảnh quan2223 years
Tôn giáo2138 years
Cửa hàng điện tử2122 years
Nhà Thầu Chính2027 years
Mua Sắm Khác1739 years
Quản lí công chúng1648 years

Thông tin về Hanahan

Khu vực11.4 mi²
Dân số21.820
Dân số nam11.016 (50.5%)
Dân số nữ10.804 (49.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+65.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+53.0%
Độ tuổi trung bình34.2 tuổi (Nam: 33.1, Nữ: 35.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$60.467 (2022)
Mã Vùng843
Các vùng lân cậnPort Park, Berkeley Hills, Yeamans Park, Highland Park, Otranto
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ32.91851, -80.02203
Mã Bưu Chính29410

Bản đồ Hanahan

Bản đồ tương tác

Dân số Hanahan

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số13.18811.55314.26619.59421.82022.53222.716
Mật độ dân số1.160,3 / mi²1.016,5 / mi²1.255,2 / mi²1.723,9 / mi²1.919,8 / mi²1.982,4 / mi²1.998,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hanahan từ 2000 đến 2020

Tăng 53% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hanahan+65.5%+88.9%+53%
Nam Carolina
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hanahan

Tuổi trung vị: 34.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hanahan34.2 yrs35.5 yrs33.1 yrs
Nam Carolina38.1 yrs39.5 yrs36.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hanahan

Mật độ dân số: 1.920 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hanahan21.82011,37 sq mi1.920 / mi²
Nam Carolina4,9 million32.020,5 sq mi154 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hanahan

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Hanahan

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Hanahan

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Hanahan

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Hanahan

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$38.464$42.204$42.690$45.877$43.672$46.764$55.532$60.467
Tổng GDP$1,9 T$2,1 T$2,1 T$2,5 T$2,6 T$3,1 T$4 T$4,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Hanahan

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hanahan390,488 tn17.9 tn34,356.2 tons/mi²
Nam Carolina80,373,842 tn16.29 tn2,510.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hanahan
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)390,488 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.9 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)34,356.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (6)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/19/1410:38 PM317 km6,910 m0km S of Centerville, South Carolinausgs.gov
8/29/0910:37 AM3.218 km4,930 m2km NE of Summerville, South Carolinausgs.gov
12/16/0812:42 PM3.621.6 km15,390 m5km N of Sangaree, South Carolinausgs.gov
7/20/049:13 AM3.121.9 km10,300 m7km WSW of Centerville, South Carolinausgs.gov
12/22/0311:50 PM312.6 km5,600 m8km SSW of Ladson, South Carolinausgs.gov
5/5/0310:53 AM3.121.8 km11,400 m4km NNW of Summerville, South Carolinausgs.gov
11/11/0211:39 PM457.6 km2,400 mSouth Carolinausgs.gov
11/8/021:29 PM3.555.5 km3,900 mSouth Carolinausgs.gov
4/17/951:45 PM3.95.3 km10,000 mSouth Carolinausgs.gov
8/21/924:31 PM4.117 km10,000 mSouth Carolinausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.