Thông tin về Halchita

Khu vực17.2 mi²
Dân số266
Dân số nam122 (46.0%)
Dân số nữ144 (54.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+155.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+1.9%
Độ tuổi trung bình24.4 tuổi (Nam: 24.5, Nữ: 24.3)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ37.12584, -109.88845

Bản đồ Halchita

Bản đồ tương tác

Dân số Halchita

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số104179261266266
Mật độ dân số6 / mi²10,4 / mi²15,2 / mi²15,5 / mi²15,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Halchita từ 2000 đến 2015

Tăng 1.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Halchita+155.8%+48.6%+1.9%
Utah+140.6%+72.3%+36.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Halchita

Tuổi trung vị: 24.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Halchita24.4 yrs24.3 yrs24.5 yrs
Utah29.2 yrs29.7 yrs28.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Halchita

Mật độ dân số: 15,5 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Halchita26617,21 sq mi15,5 / mi²
Utah3,1 million84.897,8 sq mi36 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Halchita

Dân số ước tính từ 1500 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Halchita

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Halchita3,907 tn14.69 tn227.1 tons/mi²
Utah53,484,552 tn17.51 tn630 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Halchita
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,907 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.69 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)227.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/27/1810:34 AM3.4169 km6,000 m88km NNW of Kayenta, Arizonausgs.gov
4/22/174:01 AM3.7731.4 km8,920 m42km S of Blanding, Utahusgs.gov
3/1/167:07 PM3.7796.6 km13,560 m68km S of Hanksville, Utahusgs.gov
7/13/093:40 AM3.379 km3,110 mArizonausgs.gov
3/31/092:36 AM375.2 km3,640 mUtahusgs.gov
6/6/088:09 PM3.745.3 km9,600 mUtahusgs.gov
6/6/088:09 PM3.6444.8 km12,060 mUtahusgs.gov
5/13/938:50 PM3.1284.5 km-3,130 mUtahusgs.gov
2/24/938:11 PM3.1484.5 km-1,190 mUtahusgs.gov
7/15/928:48 PM328.1 km5,480 mUtahusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.