Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Guide Rock

Thông tin về Guide Rock

Khu vực0.5 mi²
Dân số208
Dân số nam97 (46.6%)
Dân số nữ111 (53.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+92.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-8.4%
Độ tuổi trung bình53.2 tuổi (Nam: 50.9, Nữ: 57.1)
Mã Vùng402
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ40.07474, -98.33061
Mã Bưu Chính68942

Bản đồ Guide Rock

Bản đồ tương tác

Dân số Guide Rock

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số108181227206208
Mật độ dân số203,4 / mi²340,9 / mi²427,6 / mi²388 / mi²391,8 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Guide Rock từ 2000 đến 2015

Giảm 9.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Guide Rock+90.7%+13.8%-9.3%
Nebraska+32.9%+19%+8.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Guide Rock

Tuổi trung vị: 53.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Guide Rock53.2 yrs57.1 yrs50.9 yrs
Nebraska36.3 yrs37.5 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Guide Rock

Mật độ dân số: 392 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Guide Rock2080,531 sq mi392 / mi²
Nebraska1,9 million77.347,4 sq mi24,2 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Guide Rock

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Guide Rock

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Guide Rock4,112 tn19.77 tn7,745.2 tons/mi²
Nebraska38,508,418 tn20.54 tn497.9 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Guide Rock
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,112 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.77 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)7,745.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (5)
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/13/179:40 AM3.640 km5,000 m6km SE of Mankato, Kansasusgs.gov
6/12/1711:32 AM3.741.6 km5,000 m9km SE of Mankato, Kansasusgs.gov
6/12/1711:32 AM3.241.7 km5,000 m8km SE of Mankato, Kansasusgs.gov
6/12/1711:18 AM3.739.1 km5,000 m5km SE of Mankato, Kansasusgs.gov
6/3/178:29 PM337.2 km5,000 m4km SE of Mankato, Kansasusgs.gov
5/21/174:54 AM3.439.1 km16,129 m7km ESE of Mankato, Kansasusgs.gov
4/7/178:08 PM3.339.8 km13,420 m7km ESE of Mankato, Kansasusgs.gov
4/7/1712:13 AM3.238.5 km14,500 m5km SE of Mankato, Kansasusgs.gov
4/6/174:01 PM340 km14,130 m6km SE of Mankato, Kansasusgs.gov
4/4/175:54 PM3.436.5 km14,510 m3km SSE of Mankato, Kansasusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.