Danh mục tại Edgar, Wisconsin
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngTrang trại bò sữaNhà thờNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtXây dựng các tòa nhàGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuAtm củaDịch vụ pháp lýCác nha sĩNghĩa trangPhòng khám vật lý trị liệuVăn phòng y tếCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnChung cưCửa hàng bán buônCông viên công cộngCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Edgar, Wisconsin
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Các nha sĩ | 15 | — |
| Nhà hàng | 14 | 28 years |
| Tôn giáo | 13 | 25 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 13 | 31 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 11 | 32 years |
| Sản xuất thức ăn, nước uống và thuốc lá | 10 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 10 | 34 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 10 | — |
| Giáo dục | 9 | — |
| Quản lí công chúng | 8 | — |
| Atm của | 8 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 7 | 25 years |
| Trạm xăng | 7 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 7 | — |
| Quản lí đoàn thể | 7 | 21 years |
| Mua sắm | 5 | — |
| Tài chính khác | 5 | — |
| Công viên công cộng | 5 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 5 | — |
| Không tiếp cận được | 5 | — |
| Ngành xây dựng khác | 5 | 22 years |
Thông tin về Edgar, Wisconsin
| Khu vực | 1.7 mi² |
| Dân số | 1.553 |
| Dân số nam | 769 (49.5%) |
| Dân số nữ | 784 (50.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +35.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +11.6% |
| Độ tuổi trung bình | 37.4 tuổi (Nam: 37.3, Nữ: 37.5) |
| Mã Vùng | 715 |
| Các vùng lân cận | Edgar |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.92719, -89.96346 |
| Mã Bưu Chính | 54426 |
Bản đồ Edgar, Wisconsin
Bản đồ tương tác
Dân số Edgar, Wisconsin
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.143 | 1.260 | 1.391 | 1.508 | 1.553 |
| Mật độ dân số | 667,1 / mi² | 735,4 / mi² | 811,9 / mi² | 880,2 / mi² | 906,4 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Edgar, Wisconsin từ 2000 đến 2015
Tăng 8.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Edgar, Wisconsin | +31.9% | +19.7% | +8.4% |
| Wisconsin | +32.7% | +17.5% | +7.6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Edgar, Wisconsin
Tuổi trung vị: 37.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Edgar, Wisconsin | 37.4 yrs | 37.5 yrs | 37.3 yrs |
| Wisconsin | 38.8 yrs | 40 yrs | 37.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Edgar, Wisconsin
Mật độ dân số: 906 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Edgar, Wisconsin | 1.553 | 1,713 sq mi | 906 / mi² |
| Wisconsin | 5,8 million | 65.496,4 sq mi | 88,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Edgar, Wisconsin
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Edgar, Wisconsin
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Edgar, Wisconsin
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Edgar, Wisconsin | 28,265 tn | 18.2 tn | 16,497.3 tons/mi² |
| Wisconsin | 122,230,616 tn | 21.08 tn | 1,866.2 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Edgar, Wisconsin
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 28,265 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.2 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 16,497.3 tons/mi² |
Edgar, Wisconsin
Edgar là một làng thuộc quận Marathon, tiểu bang Wisconsin, Hoa Kỳ. Năm 2006, dân số của làng này là 1386 người.
Trang Wikipedia về Edgar, WisconsinVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

