Danh mục tại Grayson

Bãi đỗ xe tảiCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoNgười trồng trọtNhà cung cấp khí prôpanNuôi trồngCửa hàng quần áoHiệu GiàyCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCơ sở tôn giáoDịch vụ thưDịch vụ tư vấn & Hỗ trợHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền bangDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng kim loạtNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVAC
Hiển thị 1-50 của 160

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Grayson

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế10225 years
Tôn giáo6540 years
Nghĩa trang và nhà xác60
Nhà hàng5633 years
Mua sắm4830 years
Sửa chữa xe hơi4428 years
Quản lí công chúng4059 years
Luật sư hợp pháp3930 years
Bất Động Sản3528 years
Xây dựng các tòa nhà3434 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3225 years
Quản lí đoàn thể3228 years
Mua Sắm Khác3232 years
Trạm xăng3127 years
Công việc xã hội3119 years
Thẩm mỹ viện3029 years
Ô tô3037 years
Tài chính khác2955 years
Cửa hàng điện tử2024 years

Thông tin về Grayson

Khu vực3.1 mi²
Dân số3.547
Dân số nam1.639 (46.2%)
Dân số nữ1.908 (53.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+9.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-11.1%
Độ tuổi trung bình33.2 tuổi (Nam: 30.5, Nữ: 36.5)
Mã Vùng606, 859
Các vùng lân cậnGrayson
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ38.33258, -82.94850
Mã Bưu Chính41143

Bản đồ Grayson

Bản đồ tương tác

Dân số Grayson

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.2383.6263.9884.1383.5473.6543.780
Mật độ dân số1.056,6 / mi²1.183,2 / mi²1.301,3 / mi²1.350,2 / mi²1.157,4 / mi²1.192,3 / mi²1.233,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Grayson từ 2000 đến 2020

Giảm 11.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Grayson+9.5%-2.2%-11.1%
Kentucky
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Grayson

Tuổi trung vị: 33.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Grayson33.2 yrs36.5 yrs30.5 yrs
Kentucky38 yrs39.3 yrs36.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Grayson

Mật độ dân số: 1.157 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Grayson3.5473,065 sq mi1.157 / mi²
Kentucky4,5 million40.407,8 sq mi111 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Grayson

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Grayson

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Grayson

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Grayson58,090 tn16.38 tn18,954.7 tons/mi²
Kentucky80,701,118 tn18.06 tn1,997.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Grayson
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)58,090 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.38 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)18,954.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/24/091:42 PM3.379.4 km5,000 m13km NW of Gallipolis, Ohiousgs.gov
2/19/9512:57 PM3.698.5 km10,000 mOhiousgs.gov
9/8/9012:03 AM3.374.9 km5,000 meastern Kentuckyusgs.gov
7/15/8912:08 AM3.162.1 km10,000 meastern Kentuckyusgs.gov
9/7/882:28 AM4.584.1 km10,000 m8km E of Mount Sterling, Kentuckyusgs.gov
8/17/832:04 PM3.114.8 km10,000 m13km SSW of Greenup, Kentuckyusgs.gov
8/17/832:03 PM3.521.8 km11,900 meastern Kentuckyusgs.gov
7/27/806:52 PM5.185.7 km8,000 m14km N of Mount Sterling, Kentuckyusgs.gov
11/9/799:29 PM3.611.5 km10,000 meastern Kentuckyusgs.gov
2/16/7511:21 PM3.391.9 km5,000 mOhiousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.