Thông tin về Glenvar

Khu vực1.4 mi²
Dân số1.026
Dân số nam322 (31.4%)
Dân số nữ704 (68.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+111.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+14.1%
Độ tuổi trung bình75.5 tuổi (Nam: 60.9, Nữ: 79)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ37.27402, -80.13393
Mã Bưu Chính24153

Bản đồ Glenvar

Bản đồ tương tác

Dân số Glenvar

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4857248999881.026
Mật độ dân số335 / mi²500 / mi²620,9 / mi²682,4 / mi²708,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Glenvar từ 2000 đến 2015

Tăng 9.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Glenvar+103.7%+36.5%+9.9%
Virginia+63%+36.8%+19.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Glenvar

Tuổi trung vị: 75.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Glenvar75.5 yrs79 yrs60.9 yrs
Virginia37.6 yrs38.8 yrs36.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Glenvar

Mật độ dân số: 709 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Glenvar1.0261,448 sq mi709 / mi²
Virginia8,5 million42.774,9 sq mi198 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Glenvar

Dân số ước tính từ 1730 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Glenvar

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Glenvar18,448 tn17.98 tn12,741.7 tons/mi²
Virginia152,481,034 tn17.97 tn3,564.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Glenvar
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)18,448 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.98 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)12,741.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/13/175:33 PM3.255 km17,770 m16km N of Pearisburg, Virginiausgs.gov
5/16/098:08 AM312 km12,890 m2km NNE of Cave Spring, Virginiausgs.gov
4/22/911:01 AM3.574.3 km14,700 mWest Virginiausgs.gov
9/13/766:54 PM3.395.7 km5,000 mVirginia-North Carolina border regionusgs.gov
11/11/758:10 AM3.263.2 km15,000 mWest Virginiausgs.gov
5/30/749:28 PM3.628 km8,000 mWest Virginiausgs.gov
11/20/691:00 AM4.5473.3 km3,000 mWest Virginiausgs.gov
4/23/598:58 PM3.950.4 km1,000 mWest Virginiausgs.gov
2/13/999:30 AM4.582.7 kmVirginia-North Carolina border regionusgs.gov
11/25/988:00 PM4.582.7 kmVirginia-North Carolina border regionusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.