Danh mục tại Glendale, Wisconsin
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Glendale, Wisconsin
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 232 | 23 years |
| Các nha sĩ | 73 | 27 years |
| Cửa hàng quần áo | 64 | 47 years |
| Nhà hàng | 62 | 32 years |
| Mua sắm | 55 | 31 years |
| Bất Động Sản | 54 | 30 years |
| Quản lí đoàn thể | 44 | 25 years |
| Sửa chữa xe hơi | 38 | 31 years |
| Luật sư hợp pháp | 36 | 23 years |
| Tài chính khác | 30 | 73 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 29 | 23 years |
| Công việc xã hội | 24 | 30 years |
| Tiệm cắt tóc | 23 | 23 years |
| Phép vật lý liệu | 23 | — |
| Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu | 23 | — |
Thông tin về Glendale, Wisconsin
| Khu vực | 6.0 mi² |
| Dân số | 14.082 |
| Dân số nam | 6.626 (47.1%) |
| Dân số nữ | 7.456 (52.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +70.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.9% |
| Độ tuổi trung bình | 45.2 tuổi (Nam: 42.7, Nữ: 47.2) |
| Các vùng lân cận | Milwaukee River Parkway, Grover Heights, Old North Milwaukee, Lincoln Park, Williamsburg Heights |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.13529, -87.93564 |
Bản đồ Glendale, Wisconsin
Bản đồ tương tác
Dân số Glendale, Wisconsin
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 8.243 | 11.054 | 13.551 | 13.514 | 14.082 |
| Mật độ dân số | 1.366,4 / mi² | 1.832,3 / mi² | 2.246,2 / mi² | 2.240,1 / mi² | 2.334,2 / mi² |
Thay đổi dân số Glendale, Wisconsin từ 2000 đến 2015
Giảm 0.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Glendale, Wisconsin | +63.9% | +22.3% | -0.3% |
| Wisconsin | +32.7% | +17.5% | +7.6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Glendale, Wisconsin
Tuổi trung vị: 45.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Glendale, Wisconsin | 45.2 yrs | 47.2 yrs | 42.7 yrs |
| Wisconsin | 38.8 yrs | 40 yrs | 37.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Glendale, Wisconsin
Mật độ dân số: 2.334 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Glendale, Wisconsin | 14.082 | 6,03 sq mi | 2.334 / mi² |
| Wisconsin | 5,8 million | 65.496,4 sq mi | 88,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Glendale, Wisconsin
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Glendale, Wisconsin
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Glendale, Wisconsin
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Glendale, Wisconsin
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Glendale, Wisconsin
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Glendale, Wisconsin
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Glendale, Wisconsin | 251,912 tn | 17.89 tn | 41,756.8 tons/mi² |
| Wisconsin | 122,230,616 tn | 21.08 tn | 1,866.2 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 251,912 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.89 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 41,756.8 tons/mi² |
Glendale, Wisconsin
Glendale là một thành phố thuộc quận Milwaukee, tiểu bang Wisconsin, Hoa Kỳ. Năm 2000, dân số của thành phố này là 13367 người.
Trang Wikipedia về Glendale, WisconsinVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


