Danh mục tại Milwaukee
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Milwaukee
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 15,873 | 25 years |
| Luật sư hợp pháp | 6,265 | 31 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 4,932 | 31 years |
| Nhà hàng | 3,135 | 29 years |
| Bất Động Sản | 2,625 | 27 years |
| Quản lí đoàn thể | 2,520 | 26 years |
| Mua sắm | 1,984 | 34 years |
| Tôn giáo | 1,956 | 40 years |
| Công việc xã hội | 1,899 | 26 years |
| Tài chính khác | 1,895 | 44 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 1,552 | 32 years |
| Thẩm mỹ viện | 1,476 | 26 years |
| Các nha sĩ | 1,438 | 35 years |
| Cửa hàng điện tử | 1,397 | 31 years |
Thông tin về Milwaukee
| Khu vực | 97.1 mi² |
| Dân số | 608.238 |
| Dân số nam | 293.499 (48.3%) |
| Dân số nữ | 314.739 (51.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +68.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +2.5% |
| Độ tuổi trung bình | 30.5 tuổi (Nam: 29.5, Nữ: 31.5) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $67.477 (2022) |
| Mã Vùng | 262, 414, 920 |
| Các vùng lân cận | East Town, Westown, Southgate, Bay View, Avenues West |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.03890, -87.90647 |
| Mã Bưu Chính | 53201, 53202, 53203, 53204, 53205, More |
Bản đồ Milwaukee
Bản đồ tương tác
Dân số Milwaukee
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 360.351 | 483.708 | 593.482 | 591.584 | 608.238 | 609.818 | 626.180 |
| Mật độ dân số | 3.712,8 / mi² | 4.983,8 / mi² | 6.114,8 / mi² | 6.095,3 / mi² | 6.266,9 / mi² | 6.283,1 / mi² | 6.451,7 / mi² |
Thay đổi dân số Milwaukee từ 2000 đến 2020
Tăng 2.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Milwaukee | +68.8% | +25.7% | +2.5% |
| Wisconsin | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Milwaukee
Tuổi trung vị: 30.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Milwaukee | 30.5 yrs | 31.5 yrs | 29.5 yrs |
| Wisconsin | 38.8 yrs | 40 yrs | 37.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Milwaukee
Mật độ dân số: 6.267 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Milwaukee | 608.238 | 97,06 sq mi | 6.267 / mi² |
| Wisconsin | 5,8 million | 65.496,4 sq mi | 88,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Milwaukee
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Milwaukee
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Milwaukee
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Milwaukee
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Milwaukee
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Milwaukee
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $51.744 | $51.826 | $56.660 | $61.742 | $61.639 | $61.814 | $61.363 | $67.477 |
| Tổng GDP | $17,5 T | $17,9 T | $20 T | $21,9 T | $22 T | $22,3 T | $22,5 T | $24,7 T |
Phát thải CO2 của Milwaukee
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Milwaukee | 9,688,337 tn | 15.93 tn | 99,821.7 tons/mi² |
| Wisconsin | 122,230,616 tn | 21.08 tn | 1,866.2 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 9,688,337 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.93 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 99,821.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Milwaukee
Bản mẫu: là thành phố lớn nhất trong tiểu bang Wisconsin và là thành phố lớn thứ 25 của Hoa Kỳ. Thành phố là quận lỵ của Quận Milwaukee và nằm ở bờ Tây-Nam của Hồ Michigan. Theo ước tính của Cục điều tra dân số Mỹ năm 2006, Milwaukee có dân số 573.378 người. ..
Trang Wikipedia về Milwaukee
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


