Danh mục tại Gillette, Wyoming
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gillette, Wyoming
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 510 | 25 years |
| Bất Động Sản | 228 | 28 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 226 | 28 years |
| Nhà hàng | 177 | 28 years |
| Sửa chữa xe hơi | 174 | 27 years |
| Mua sắm | 166 | 30 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 153 | 26 years |
| Luật sư hợp pháp | 143 | 30 years |
| Quản lí đoàn thể | 136 | 23 years |
| Trạm xăng | 130 | 34 years |
| Bán sỉ máy móc | 117 | 34 years |
| Ngành xây dựng khác | 117 | 27 years |
| Công việc xã hội | 110 | 31 years |
| Tôn giáo | 104 | 44 years |
| Tài chính khác | 95 | 61 years |
| Nhân viên kế toán | 93 | 32 years |
| Quản lí công chúng | 91 | 57 years |
| Mua Sắm Khác | 87 | 29 years |
| Cửa hàng điện tử | 80 | 30 years |
Thông tin về Gillette, Wyoming
| Khu vực | 19.2 mi² |
| Dân số | 31.243 |
| Dân số nam | 16.324 (52.2%) |
| Dân số nữ | 14.919 (47.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +49.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +48.2% |
| Độ tuổi trung bình | 30.8 tuổi (Nam: 30.6, Nữ: 31.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $77.501 (2022) |
| Mã Vùng | 307 |
| Các vùng lân cận | Gillette, Downtown Gillette |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.29109, -105.50222 |
| Mã Bưu Chính | 82717 |
Bản đồ Gillette, Wyoming
Bản đồ tương tác
Dân số Gillette, Wyoming
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 20.862 | 18.939 | 21.083 | 33.443 | 31.243 | 32.684 | 34.336 |
| Mật độ dân số | 1.087,4 / mi² | 987,2 / mi² | 1.099 / mi² | 1.743,2 / mi² | 1.628,6 / mi² | 1.703,7 / mi² | 1.789,8 / mi² |
Thay đổi dân số Gillette, Wyoming từ 2000 đến 2020
Tăng 48.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gillette, Wyoming | +49.8% | +65% | +48.2% |
| Wyoming | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Gillette, Wyoming
Tuổi trung vị: 30.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gillette, Wyoming | 30.8 yrs | 31.1 yrs | 30.6 yrs |
| Wyoming | 36.9 yrs | 37.7 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Gillette, Wyoming
Mật độ dân số: 1.629 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gillette, Wyoming | 31.243 | 19,18 sq mi | 1.629 / mi² |
| Wyoming | 597.768 | 97.812,6 sq mi | 6,1 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Gillette, Wyoming
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Gillette, Wyoming
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Gillette, Wyoming
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Gillette, Wyoming
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $48.178 | $51.837 | $55.171 | $61.275 | $90.692 | $74.706 | $69.134 | $77.501 |
| Tổng GDP | $746,3 Tr | $887,4 Tr | $1 T | $1,3 T | $2,3 T | $2,1 T | $2 T | $2,2 T |
Phát thải CO2 của Gillette, Wyoming
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gillette, Wyoming | 606,343 tn | 19.41 tn | 31,606 tons/mi² |
| Wyoming | 11,259,070 tn | 18.84 tn | 115.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 606,343 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.41 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 31,606 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/3/19 | 9:30 PM | 3.7 | 26.3 km | 0 m | Wyoming | usgs.gov |
| 3/11/19 | 6:03 PM | 3.4 | 47.5 km | 0 m | Wyoming | usgs.gov |
| 3/9/19 | 6:45 PM | 3 | 29.9 km | 0 m | Wyoming | usgs.gov |
| 2/12/19 | 5:30 PM | 3.2 | 39.1 km | 0 m | Wyoming | usgs.gov |
| 1/18/19 | 6:11 PM | 3.3 | 14.1 km | 0 m | Wyoming | usgs.gov |
| 12/4/18 | 9:05 PM | 3 | 42.5 km | 0 m | Wyoming | usgs.gov |
| 11/23/18 | 8:35 PM | 3.1 | 31 km | 0 m | Wyoming | usgs.gov |
| 11/18/18 | 9:01 PM | 3.4 | 44.3 km | 0 m | Wyoming | usgs.gov |
| 11/13/18 | 10:11 PM | 3.2 | 37.6 km | 0 m | Wyoming | usgs.gov |
| 10/26/18 | 8:48 PM | 3 | 23 km | 0 m | Wyoming | usgs.gov |
Gillette, Wyoming
Gillette, Wyoming là một thành phố thủ phủ quận Campbell trong bang Wyoming, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích 34,7 km², trong đó diện tích đất là 34,6 km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 28.087 người. Thành phố nằm ở giữa một khu ..
Trang Wikipedia về Gillette, Wyoming
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

