Danh mục tại Gillette, Wyoming

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe ATVĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe rơ-moócDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà cung cấp thiết bị kéo xeRửa xe tự phục vụSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe ATVXưởng sửa chữa xe moócBán buôn nông nghiệpBảo trì máy mócChăn nuôi và trồng trọtCông nghiệp gỗCông ty dầu khíCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmCửa hàng vật tư ngành hànĐại lí bán sỉ
Hiển thị 1-50 của 561

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gillette, Wyoming

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế51025 years
Bất Động Sản22828 years
Xây dựng các tòa nhà22628 years
Nhà hàng17728 years
Sửa chữa xe hơi17427 years
Mua sắm16630 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật15326 years
Luật sư hợp pháp14330 years
Quản lí đoàn thể13623 years
Trạm xăng13034 years
Bán sỉ máy móc11734 years
Ngành xây dựng khác11727 years
Công việc xã hội11031 years
Tôn giáo10444 years
Tài chính khác9561 years
Nhân viên kế toán9332 years
Quản lí công chúng9157 years
Mua Sắm Khác8729 years
Cửa hàng điện tử8030 years

Thông tin về Gillette, Wyoming

Khu vực19.2 mi²
Dân số31.243
Dân số nam16.324 (52.2%)
Dân số nữ14.919 (47.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+49.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+48.2%
Độ tuổi trung bình30.8 tuổi (Nam: 30.6, Nữ: 31.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$77.501 (2022)
Mã Vùng307
Các vùng lân cậnGillette, Downtown Gillette
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ44.29109, -105.50222
Mã Bưu Chính82717

Bản đồ Gillette, Wyoming

Bản đồ tương tác

Dân số Gillette, Wyoming

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số20.86218.93921.08333.44331.24332.68434.336
Mật độ dân số1.087,4 / mi²987,2 / mi²1.099 / mi²1.743,2 / mi²1.628,6 / mi²1.703,7 / mi²1.789,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Gillette, Wyoming từ 2000 đến 2020

Tăng 48.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Gillette, Wyoming+49.8%+65%+48.2%
Wyoming
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Gillette, Wyoming

Tuổi trung vị: 30.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Gillette, Wyoming30.8 yrs31.1 yrs30.6 yrs
Wyoming36.9 yrs37.7 yrs36.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Gillette, Wyoming

Mật độ dân số: 1.629 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Gillette, Wyoming31.24319,18 sq mi1.629 / mi²
Wyoming597.76897.812,6 sq mi6,1 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Gillette, Wyoming

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Gillette, Wyoming

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Gillette, Wyoming

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Gillette, Wyoming

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$48.178$51.837$55.171$61.275$90.692$74.706$69.134$77.501
Tổng GDP$746,3 Tr$887,4 Tr$1 T$1,3 T$2,3 T$2,1 T$2 T$2,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Gillette, Wyoming

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Gillette, Wyoming606,343 tn19.41 tn31,606 tons/mi²
Wyoming11,259,070 tn18.84 tn115.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gillette, Wyoming
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)606,343 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.41 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)31,606 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/3/199:30 PM3.726.3 km0 mWyomingusgs.gov
3/11/196:03 PM3.447.5 km0 mWyomingusgs.gov
3/9/196:45 PM329.9 km0 mWyomingusgs.gov
2/12/195:30 PM3.239.1 km0 mWyomingusgs.gov
1/18/196:11 PM3.314.1 km0 mWyomingusgs.gov
12/4/189:05 PM342.5 km0 mWyomingusgs.gov
11/23/188:35 PM3.131 km0 mWyomingusgs.gov
11/18/189:01 PM3.444.3 km0 mWyomingusgs.gov
11/13/1810:11 PM3.237.6 km0 mWyomingusgs.gov
10/26/188:48 PM323 km0 mWyomingusgs.gov

Gillette, Wyoming

Gillette, Wyoming là một thành phố thủ phủ quận Campbell trong bang Wyoming, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích 34,7 km², trong đó diện tích đất là 34,6 km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 28.087 người. Thành phố nằm ở giữa một khu ..

Trang Wikipedia về Gillette, Wyoming
Hình ảnh về Gillette, Wyoming

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.