Danh mục tại Gate City
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gate City
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 80 | 47 years |
| Luật sư hợp pháp | 70 | 32 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 64 | — |
| Quản lí công chúng | 49 | 94 years |
| Sức khoẻ và y tế | 29 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 25 | 28 years |
| Mua Sắm Khác | 25 | 35 years |
| Nhà hàng | 24 | 29 years |
| Mua sắm | 20 | 19 years |
| Tài chính khác | 19 | 44 years |
| Các nha sĩ | 15 | 26 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 15 | 22 years |
| Giáo dục | 14 | — |
Thông tin về Gate City
| Khu vực | 3.9 mi² |
| Dân số | 1.918 |
| Dân số nam | 930 (48.5%) |
| Dân số nữ | 988 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +118.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -6.8% |
| Độ tuổi trung bình | 44.4 tuổi (Nam: 42.6, Nữ: 46.2) |
| Mã Vùng | 276, 423 |
| Các vùng lân cận | Gate City |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 36.63788, -82.58099 |
| Mã Bưu Chính | 24251 |
Bản đồ Gate City
Bản đồ tương tác
Dân số Gate City
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 880 | 1.548 | 2.057 | 1.996 | 1.918 | 1.893 | 1.855 |
| Mật độ dân số | 225,1 / mi² | 396 / mi² | 526,2 / mi² | 510,6 / mi² | 490,6 / mi² | 484,2 / mi² | 474,5 / mi² |
Thay đổi dân số Gate City từ 2000 đến 2020
Giảm 6.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gate City | +118% | +23.9% | -6.8% |
| Virginia | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Gate City
Tuổi trung vị: 44.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gate City | 44.4 yrs | 46.2 yrs | 42.6 yrs |
| Virginia | 37.6 yrs | 38.8 yrs | 36.3 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Gate City
Mật độ dân số: 491 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gate City | 1.918 | 3,909 sq mi | 491 / mi² |
| Virginia | 8,5 million | 42.774,9 sq mi | 198 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Gate City
Dân số ước tính từ 1720 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Gate City
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Gate City
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Gate City
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gate City | 35,853 tn | 18.69 tn | 9,171.2 tons/mi² |
| Virginia | 152,481,034 tn | 17.97 tn | 3,564.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 35,853 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.69 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 9,171.2 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/29/18 | 10:32 PM | 3.1 | 81.8 km | 21,170 m | 10km WSW of Bean Station, Tennessee | usgs.gov |
| 7/18/16 | 9:53 AM | 3.7 | 90.6 km | 0 m | 11km NNW of Richlands, Virginia | usgs.gov |
| 11/10/12 | 5:08 PM | 4.2 | 69.7 km | 17,030 m | 17km SE of Hazard, Kentucky | usgs.gov |
| 12/3/11 | 11:12 AM | 3.1 | 79.6 km | 1,000 m | West Virginia | usgs.gov |
| 11/23/06 | 10:42 AM | 4.3 | 79 km | 0 m | West Virginia | usgs.gov |
| 11/2/06 | 5:53 PM | 4.3 | 85.8 km | 1,000 m | West Virginia | usgs.gov |
| 8/25/05 | 3:09 AM | 3.7 | 86.3 km | 7,870 m | 13km NW of Marshall, North Carolina | usgs.gov |
| 4/13/01 | 4:36 PM | 3 | 69 km | 0 m | eastern Tennessee | usgs.gov |
| 10/28/97 | 10:36 AM | 3.4 | 76.4 km | 1,000 m | West Virginia | usgs.gov |
| 7/30/97 | 12:29 PM | 3.8 | 86.1 km | 5,000 m | eastern Tennessee | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


