Danh mục tại Mount Carmel, Illinois

Cửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXưởng sửa chữa động cơGia công kim loạiNhà máy lọc dầuNhà sản xuất phụ tùng ô tôNuôi trồngXưởng máyCửa hàng quần áoGiặt ủiĐài phát thanhChính quyền thành phố / địa phươngCông ty gaNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtCửa hàng bán đồ điện tửTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCửa hàng kim loạtCửa hàng sơnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cao đẳngTrường cấp baTrường tiểu học
Hiển thị 1-50 của 134

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mount Carmel, Illinois

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế12230 years
Tôn giáo6054 years
Luật sư hợp pháp4843 years
Nhà hàng4234 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4123 years
Nghĩa trang và nhà xác36
Quản lí công chúng3559 years
Trạm xăng3442 years
Mua sắm3238 years
Sửa chữa xe hơi2931 years
Xây dựng các tòa nhà2740 years
Tài chính khác2576 years
Bất Động Sản2427 years
Dịch vụ tài chính22
Thẩm mỹ viện2127 years
Công việc xã hội2036 years
Các nha sĩ1935 years
Atm của19
Mua Sắm Khác1925 years
Quản lí đoàn thể1824 years

Thông tin về Mount Carmel, Illinois

Khu vực5.1 mi²
Dân số5.988
Dân số nam2.844 (47.5%)
Dân số nữ3.144 (52.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+0.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-22.9%
Độ tuổi trung bình41.6 tuổi (Nam: 38.7, Nữ: 44.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$41.115 (2022)
Mã Vùng618
Các vùng lân cậnMount Carmel
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ38.41088, -87.76142
Mã Bưu Chính62863

Bản đồ Mount Carmel, Illinois

Bản đồ tương tác

Dân số Mount Carmel, Illinois

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.9326.6197.7676.7905.9885.9335.575
Mật độ dân số1.165 / mi²1.300 / mi²1.525,4 / mi²1.333,5 / mi²1.176 / mi²1.165,2 / mi²1.094,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mount Carmel, Illinois từ 2000 đến 2020

Giảm 22.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mount Carmel, Illinois+0.9%-9.5%-22.9%
Illinois
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mount Carmel, Illinois

Tuổi trung vị: 41.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mount Carmel, Illinois41.6 yrs44.2 yrs38.7 yrs
Illinois36.6 yrs37.9 yrs35.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mount Carmel, Illinois

Mật độ dân số: 1.176 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mount Carmel, Illinois5.9885,09 sq mi1.176 / mi²
Illinois13 million57.913,5 sq mi224 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mount Carmel, Illinois

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mount Carmel, Illinois

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mount Carmel, Illinois

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$26.130$30.750$37.626$45.477$45.212$37.088$39.428$41.115
Tổng GDP$32,6 Tr$38,5 Tr$44,4 Tr$51,5 Tr$49,3 Tr$38,5 Tr$38,1 Tr$39,7 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Mount Carmel, Illinois

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mount Carmel, Illinois115,904 tn19.36 tn22,763.3 tons/mi²
Illinois259,471,379 tn20 tn4,480.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mount Carmel, Illinois
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)115,904 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.36 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)22,763.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/19/1711:47 AM3.813 km11,680 m13km W of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov
9/9/174:15 AM3.0613.3 km11,760 m13km W of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov
5/30/1512:41 AM3.452.2 km25,850 m9km N of Fairfield, Illinoisusgs.gov
11/20/1211:28 PM3.613.2 km18,560 m13km WNW of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov
5/10/1210:54 PM3.151.2 km10,700 m13km WNW of Bicknell, Indianausgs.gov
7/18/082:58 AM3.112.1 km18,280 m12km WNW of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov
6/5/087:13 AM3.48.6 km16,239 m8km WNW of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov
5/1/085:30 AM3.39.7 km14,320 m9km WNW of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov
4/25/085:31 PM3.710.7 km12,980 m10km WNW of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov
4/21/085:38 AM410.8 km18,290 m10km WNW of Mount Carmel, Illinoisusgs.gov

Mount Carmel, Illinois

Mount Carmel là một thành phố thuộc quận Wabash, tiểu bang Illinois, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 7284 người.

Trang Wikipedia về Mount Carmel, Illinois
Hình ảnh về Mount Carmel, Illinois

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.