Thông tin về Gallaway

Khu vực6.2 mi²
Dân số789
Dân số nam373 (47.3%)
Dân số nữ416 (52.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+148.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+53.8%
Độ tuổi trung bình45.5 tuổi (Nam: 45.1, Nữ: 45.8)
Mã Vùng901
Các vùng lân cậnUptown Memphis, Downtown Memphis
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ35.32592, -89.61619
Mã Bưu Chính38036

Bản đồ Gallaway

Bản đồ tương tác

Dân số Gallaway

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số318430513778789
Mật độ dân số51,5 / mi²69,6 / mi²83 / mi²125,9 / mi²127,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Gallaway từ 2000 đến 2015

Tăng 51.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Gallaway+144.7%+80.9%+51.7%
Tennessee+59.6%+33%+16.4%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Gallaway

Tuổi trung vị: 45.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Gallaway45.5 yrs45.8 yrs45.1 yrs
Tennessee38.1 yrs39.3 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Gallaway

Mật độ dân số: 128 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Gallaway7896,18 sq mi128 / mi²
Tennessee6,7 million42.144,3 sq mi158 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Gallaway

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Gallaway

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Gallaway12,301 tn15.59 tn1,991.2 tons/mi²
Tennessee123,831,692 tn18.6 tn2,938.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gallaway
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)12,301 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.59 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)1,991.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (10)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/24/1910:56 AM3.6991.3 km14,160 m12km NNW of Dyersburg, Tennesseeusgs.gov
1/16/184:57 PM3.6493.1 km9,420 m4km SW of Caruthersville, Missouriusgs.gov
10/15/1710:16 AM3.6472.4 km16,610 m6km SE of Manila, Arkansasusgs.gov
11/24/161:57 AM3.392.2 km8,750 m5km SW of Caruthersville, Missouriusgs.gov
7/5/164:51 AM391.8 km9,020 m6km SW of Caruthersville, Missouriusgs.gov
8/25/151:26 PM3.537.9 km12,700 m11km NNW of Covington, Tennesseeusgs.gov
4/2/153:51 AM3.682.6 km10,910 m3km S of Steele, Missouriusgs.gov
7/17/138:10 PM3.292.2 km13,570 m7km SW of Trumann, Arkansasusgs.gov
2/23/1310:28 PM3.791.9 km14,110 m7km SW of Trumann, Arkansasusgs.gov
10/29/1212:39 PM3.993.5 km21,040 m8km SW of Parkin, Arkansasusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.