Danh mục tại Gainesville, Florida
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gainesville, Florida
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 5,152 | 28 years | 4.2 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 2,295 | 29 years | 4 |
| Mua sắm | 1,877 | 34 years | 4.2 |
| Bất Động Sản | 711 | 32 years | 3.7 |
| Nhà hàng | 672 | 27 years | 4.1 |
| Các nha sĩ | 516 | 30 years | 4.4 |
| Nhà Thầu Chính | 514 | 32 years | 4.5 |
| Luật sư hợp pháp | 449 | 30 years | 4.6 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 380 | 40 years | 4.3 |
| Giáo dục | 340 | 32 years | 4.2 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 307 | 42 years | 4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 296 | 33 years | 3.8 |
| Công việc xã hội | 286 | 32 years | 4.2 |
| Tôn giáo | 286 | 43 years | 4.6 |
| Sửa chữa xe hơi | 274 | 35 years | 4.3 |
| Bác sĩ khoa nhi | 273 | 31 years | 4 |
| Căn hộ | 269 | 32 years | 3.4 |
| Công Ty Tín Dụng | 266 | 32 years | 4.3 |
| Quản lí đoàn thể | 266 | 28 years | 4.3 |
| Nhà thờ | 261 | 44 years | 4.6 |
| Ngành xây dựng khác | 258 | 32 years | 4.5 |
| Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu | 256 | 25 years | 4.1 |
| Thẩm mỹ viện | 254 | 27 years | 4.3 |
| Tiệm cắt tóc | 248 | 28 years | 4.3 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 245 | 28 years | 4.3 |
Thông tin về Gainesville, Florida
| Khu vực | 62.5 mi² |
| Dân số | 138.101 |
| Dân số nam | 66.875 (48.4%) |
| Dân số nữ | 71.226 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +136.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +24.8% |
| Độ tuổi trung bình | 24.9 tuổi (Nam: 25.2, Nữ: 24.8) |
| Mã Vùng | 352, 386, 904 |
| Các vùng lân cận | University Heights, Haile Plantation, Gainesville, Stephen Foster, Innovation District |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 29.65163, -82.32483 |
| Mã Bưu Chính | 32601, 32602, 32603, 32604, 32605, More |
Bản đồ Gainesville, Florida
Bản đồ tương tác
Dân số Gainesville, Florida
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 58.330 | 88.824 | 110.646 | 131.963 | 138.101 |
| Mật độ dân số | 932,9 / mi² | 1.420,6 / mi² | 1.769,6 / mi² | 2.110,6 / mi² | 2.208,8 / mi² |
Thay đổi dân số Gainesville, Florida từ 2000 đến 2015
Tăng 19.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gainesville, Florida | +126.2% | +48.6% | +19.3% |
| Florida | +95.6% | +51.7% | +26.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Gainesville, Florida
Tuổi trung vị: 24.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gainesville, Florida | 24.9 yrs | 24.8 yrs | 25.2 yrs |
| Florida | 41.8 yrs | 43.2 yrs | 40.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Gainesville, Florida
Mật độ dân số: 2.209 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gainesville, Florida | 138.101 | 62,52 sq mi | 2.209 / mi² |
| Florida | 20,3 million | 65.757,1 sq mi | 308 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Gainesville, Florida
Dân số ước tính từ 1900 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Gainesville, Florida
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Gainesville, Florida
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Gainesville, Florida
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Gainesville, Florida
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Gainesville, Florida
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gainesville, Florida | 2,087,726 tn | 15.12 tn | 33,390.6 tons/mi² |
| Florida | 302,482,610 tn | 14.93 tn | 4,600 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,087,726 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.12 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 33,390.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Gainesville, Florida
Gainesville, Florida là một thành phố thuộc quận quận trong bang Florida, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích km², trong đó diện tích đất là km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số người.
Trang Wikipedia về Gainesville, Florida
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

