Danh mục tại Alachua

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXưởng sửa chữa xe RVCông ty dược phẩmNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp thiết bị làm mềm nướcNuôi trồngCửa hàng quần áoTiệm giặt khôCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngCơ sở tôn giáoDịch vụ thưGiáo hội phi pháiHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng chính quyền bangCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng dụng cụDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu cơ sở hạ tầngNhà thầu khoan giếngNhà Thầu Mái NhàNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công tấm látNhà thiết kế nhà bếpNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầu
Hiển thị 1-50 của 186

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Alachua

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế9321 years
Bất Động Sản7832 years
Tôn giáo7842 years
Nhà hàng7630 years
Xây dựng các tòa nhà7231 years
Quản lí đoàn thể5925 years
Mua sắm5021 years
Mua Sắm Khác3729 years
Xây dựng cảnh quan3625 years
Sửa chữa xe hơi3433 years
Cửa hàng điện tử3227 years
Ngành xây dựng khác2825 years

Thông tin về Alachua

Khu vực35.7 mi²
Dân số10.592
Dân số nam4.919 (46.4%)
Dân số nữ5.673 (53.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+146.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+29.6%
Độ tuổi trung bình40.7 tuổi (Nam: 39, Nữ: 42.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$49.590 (2022)
Mã Vùng352, 386
Các vùng lân cậnAlachua, Rt, Lake City, Ridgeview, University Park
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ29.75163, -82.42483
Mã Bưu Chính326153261632653

Bản đồ Alachua

Bản đồ tương tác

Dân số Alachua

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.3056.5628.1759.73110.59210.95011.441
Mật độ dân số120,6 / mi²183,9 / mi²229,1 / mi²272,7 / mi²296,8 / mi²306,8 / mi²320,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Alachua từ 2000 đến 2020

Tăng 29.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Alachua+146%+61.4%+29.6%
Florida
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Alachua

Tuổi trung vị: 40.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Alachua40.7 yrs42.2 yrs39 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Alachua

Mật độ dân số: 297 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Alachua10.59235,69 sq mi297 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Alachua

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Alachua

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Alachua

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Alachua

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Alachua

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Alachua

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$34.479$36.762$39.841$43.293$42.337$44.202$45.268$49.590
Tổng GDP$240,1 Tr$284,6 Tr$322,6 Tr$413,9 Tr$389,2 Tr$427,7 Tr$468,3 Tr$519,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Alachua

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Alachua180,785 tn17.07 tn5,065.4 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Alachua
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)180,785 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.07 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)5,065.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.