Danh mục tại Fredonia

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe Tải và Toa MoócCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaMáy in lướiNuôi trồngCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà thờNhà tư vấnTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức từ thiệnTôn giáoTrung tâm quyên gópTrung tâm tái chếVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền bangVăn phòng chính quyền thành phốCông ty lưu trữ webCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmCửa hàng kim loạtLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ốp látSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ở
Hiển thị 1-50 của 167

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fredonia

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế14127 years
Luật sư hợp pháp6333 years
Mua sắm6035 years
Nhà hàng5632 years
Quản lí công chúng5542 years
Bất Động Sản4836 years
Sửa chữa xe hơi4040 years
Xây dựng các tòa nhà4034 years
Quản lí đoàn thể3722 years
Tôn giáo3477 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3220 years
Mua Sắm Khác3024 years
Các nha sĩ2937 years
Thẩm mỹ viện2831 years
Cửa hàng điện tử2836 years
Giáo dục27
Tài chính khác2566 years
Ngành xây dựng khác2535 years
Nhân viên kế toán2332 years
Tiệm cắt tóc2329 years
Dịch vụ tài chính2328 years

Thông tin về Fredonia

Khu vực5.3 mi²
Dân số11.190
Dân số nam5.247 (46.9%)
Dân số nữ5.943 (53.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+20.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.3%
Độ tuổi trung bình24 tuổi (Nam: 23.9, Nữ: 24.1)
Mã Vùng716
Các vùng lân cậnFredonia, Downtown, University
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.44006, -79.33171
Mã Bưu Chính14063

Bản đồ Fredonia

Bản đồ tương tác

Dân số Fredonia

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số9.31310.33611.68710.92011.19011.0269.897
Mật độ dân số1.762,2 / mi²1.955,8 / mi²2.211,4 / mi²2.066,3 / mi²2.117,4 / mi²2.086,4 / mi²1.872,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Fredonia từ 2000 đến 2020

Giảm 4.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Fredonia+20.2%+8.3%-4.3%
Tiểu bang New York
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Fredonia

Tuổi trung vị: 24 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Fredonia24 yrs24.1 yrs23.9 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Fredonia

Mật độ dân số: 2.117 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Fredonia11.1905,28 sq mi2.117 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Fredonia

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Fredonia

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Fredonia

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Fredonia

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Fredonia

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Fredonia143,285 tn12.8 tn27,112.9 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Fredonia
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)143,285 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người12.8 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)27,112.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/25/952:22 PM374 km5,000 mNew Yorkusgs.gov
8/5/899:07 PM3.387.1 km18,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
1/1/661:23 PM4.2799.4 kmNew Yorkusgs.gov
8/12/2911:24 AM4.792.4 km9,000 mNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.