Danh mục tại Dunkirk

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoMáy in công nghiệpMáy in lướiCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCông ty truyền hình cápCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetCâu lạc bộDịch vụ thưNhân viên xã hộiNhà thờNhà thờ Công giáoNhà tư vấnTổ chức cựu chiến binhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTổ chức từ thiệnTôn giáoTrạm cứu hỏaVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốVăn phòng tuyển quânCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng nhà ởXây dựng nhà ở
Hiển thị 1-50 của 160

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dunkirk

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế25034 years
Nhà hàng7928 years
Quản lí công chúng5941 years
Các nha sĩ5739 years
Mua sắm5536 years
Sửa chữa xe hơi5228 years
Tôn giáo5044 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4832 years
Luật sư hợp pháp4339 years
Công việc xã hội3446 years
Mua Sắm Khác3230 years
Cửa hàng điện tử2923 years
Quản lí đoàn thể2720 years
Xây dựng các tòa nhà2534 years

Thông tin về Dunkirk

Khu vực4.4 mi²
Dân số12.169
Dân số nam5.975 (49.1%)
Dân số nữ6.194 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+19.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.5%
Độ tuổi trung bình38 tuổi (Nam: 36.4, Nữ: 39.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$38.623 (2022)
Mã Vùng716
Các vùng lân cậnDunkirk, South Buffalo
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.47950, -79.33393
Mã Bưu Chính14048

Bản đồ Dunkirk

Bản đồ tương tác

Dân số Dunkirk

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số10.15111.26712.74511.91012.16911.99210.755
Mật độ dân số2.311,3 / mi²2.565,4 / mi²2.901,9 / mi²2.711,8 / mi²2.770,8 / mi²2.730,5 / mi²2.448,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dunkirk từ 2000 đến 2020

Giảm 4.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dunkirk+19.9%+8%-4.5%
Tiểu bang New York
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dunkirk

Tuổi trung vị: 38 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dunkirk38 yrs39.9 yrs36.4 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dunkirk

Mật độ dân số: 2.771 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dunkirk12.1694,392 sq mi2.771 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dunkirk

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Dunkirk

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Dunkirk

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$21.147$24.694$39.181$42.387$42.894$40.021$37.059$38.623
Tổng GDP$283,2 Tr$320,6 Tr$482,4 Tr$511,9 Tr$520,4 Tr$502,7 Tr$437,3 Tr$453,2 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Dunkirk

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dunkirk178,042 tn14.63 tn40,538.7 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dunkirk
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)178,042 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.63 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)40,538.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/25/952:22 PM370.5 km5,000 mNew Yorkusgs.gov
8/5/899:07 PM3.382.7 km18,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
6/13/677:08 PM4.0898.5 km1,000 mNew Yorkusgs.gov
1/1/661:23 PM4.2797.6 kmNew Yorkusgs.gov
8/12/2911:24 AM4.790.1 km9,000 mNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.