Danh mục tại Forestville

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXưởng sửa chữa động cơĐại lí bán sỉCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo size lớnCửa hàng quần áo thể thaoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngDịch vụ thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng đồ gia dụngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu sửa chữa nhà cửaSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường cấp baĐơn vị cung cấp giải tríNgười làm trò tiêu khiểnBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng tạp hoá và siêu thịNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng burger
Hiển thị 1-50 của 119

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Forestville

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng4241 years
Mua sắm3630 years
Sức khoẻ và y tế2820 years
Cửa hàng quần áo2632 years
Sửa chữa xe hơi2423 years
Thẩm mỹ viện2325 years
Tôn giáo2132 years
Atm của21
Bất Động Sản2129 years
Cửa hàng điện tử1941 years
Tiệm cắt tóc1824 years
Mua Sắm Khác1329 years
Tài chính khác1396 years
Quản lí đoàn thể1319 years
Trung tâm thể dục1217 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc1161 years
Xây dựng các tòa nhà1134 years

Thông tin về Forestville

Khu vực4.0 mi²
Dân số13.258
Dân số nam6.047 (45.6%)
Dân số nữ7.211 (54.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+85.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.5%
Độ tuổi trung bình37.9 tuổi (Nam: 35.4, Nữ: 39.9)
Các vùng lân cậnNorth Forestville, District Heights/Suitland, Suitland-Silver Hill, Forest Manor, Forestville
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ38.84511, -76.87497
Mã Bưu Chính206972074720797

Bản đồ Forestville

Bản đồ tương tác

Dân số Forestville

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7.13810.02811.48112.65113.258
Mật độ dân số1.771,2 / mi²2.488,4 / mi²2.848,9 / mi²3.139,3 / mi²3.289,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Forestville từ 2000 đến 2015

Tăng 10.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Forestville+77.2%+26.2%+10.2%
Maryland+47.6%+25.8%+12.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Forestville

Tuổi trung vị: 37.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Forestville37.9 yrs39.9 yrs35.4 yrs
Maryland38.2 yrs39.6 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Forestville

Mật độ dân số: 3.290 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Forestville13.2584,03 sq mi3.290 / mi²
Maryland6 million12.405,9 sq mi483 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Forestville

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Forestville

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Forestville

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Forestville

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Forestville

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Forestville

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Forestville204,314 tn15.41 tn50,698.9 tons/mi²
Maryland98,007,598 tn16.37 tn7,900.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Forestville
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)204,314 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.41 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)50,698.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/17/167:12 PM3.0397.9 km4,740 m3km NE of Ranson, West Virginiausgs.gov
7/16/109:04 AM3.665.4 km7,030 m1km NW of Germantown, Marylandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.