Danh mục tại Fishkill

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngDịch vụ phân phốiDịch vụ thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTòa án của pháp luậtTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốCông ty lưu trữ webCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnCửa hàng bán nội thất ngoài trờiCửa hàng bán tủCửa hàng đồ trang trí cửa sổCửa hàng kim loạtCửa hàng sơnDịch vụ lắp đặt cửa sổKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNgành xây dựng khác
Hiển thị 1-50 của 293

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fishkill

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế75630 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật28930 years
Nhà hàng19424 years
Bất Động Sản13529 years
Luật sư hợp pháp12829 years
Các nha sĩ12632 years
Mua sắm7930 years
Xây dựng các tòa nhà7735 years
Quản lí đoàn thể7224 years
Dịch vụ tài chính5425 years
Tài chính khác5261 years

Thông tin về Fishkill

Khu vực0.9 mi²
Dân số2.270
Dân số nam1.083 (47.7%)
Dân số nữ1.187 (52.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+8.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.8%
Độ tuổi trung bình39.5 tuổi (Nam: 38.4, Nữ: 41.1)
Mã Vùng845, 914
Các vùng lân cậnFishkill, Van Wyck Glen, Midtown East, West Fishkill, West Harrison
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.53565, -73.89903
Mã Bưu Chính12524

Bản đồ Fishkill

Bản đồ tương tác

Dân số Fishkill

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.0841.9742.0302.1802.270
Mật độ dân số2.398,9 / mi²2.272,3 / mi²2.336,7 / mi²2.509,4 / mi²2.613 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Fishkill từ 2000 đến 2015

Tăng 7.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Fishkill+4.6%+10.4%+7.4%
Tiểu bang New York+15.2%+7.1%+1.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Fishkill

Tuổi trung vị: 39.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Fishkill39.5 yrs41.1 yrs38.4 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Fishkill

Mật độ dân số: 2.613 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Fishkill2.2700,869 sq mi2.613 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Fishkill

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Fishkill

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Fishkill

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Fishkill

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Fishkill

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Fishkill33,931 tn14.95 tn39,058.6 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Fishkill
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)33,931 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.95 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)39,058.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/28/918:58 PM358.3 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.662 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM320.2 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
10/25/8012:41 AM388.2 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.190.4 km0 msouthern New Englandusgs.gov
4/13/763:39 PM3.182.4 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.35.2 km2,000 mNew Yorkusgs.gov
11/30/833:50 AM5.377.9 kmNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.