Danh mục tại Fish Hawk
Thông tin về Fish Hawk
| Khu vực | 16.5 mi² |
| Dân số | 16.863 |
| Dân số nam | 8.265 (49.0%) |
| Dân số nữ | 8.598 (51.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +182.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +46.5% |
| Độ tuổi trung bình | 34.3 tuổi (Nam: 32.9, Nữ: 35.2) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $51.041 (2022) |
| Các vùng lân cận | Fishhawk, Lithia, Bloomingdale Ridge |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 27.85058, -82.21092 |
Bản đồ Fish Hawk
Bản đồ tương tác
Dân số Fish Hawk
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.960 | 9.217 | 11.514 | 15.477 | 16.863 | 17.422 | 18.011 |
| Mật độ dân số | 361,1 / mi² | 558,4 / mi² | 697,6 / mi² | 937,7 / mi² | 1.021,6 / mi² | 1.055,5 / mi² | 1.091,2 / mi² |
Thay đổi dân số Fish Hawk từ 2000 đến 2020
Tăng 46.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Fish Hawk | +182.9% | +83% | +46.5% |
| Florida | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Fish Hawk
Tuổi trung vị: 34.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Fish Hawk | 34.3 yrs | 35.2 yrs | 32.9 yrs |
| Florida | 41.8 yrs | 43.2 yrs | 40.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Fish Hawk
Mật độ dân số: 1.022 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Fish Hawk | 16.863 | 16,51 sq mi | 1.022 / mi² |
| Florida | 20,3 million | 65.757,1 sq mi | 308 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Fish Hawk
Dân số ước tính từ 1900 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Fish Hawk
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Fish Hawk
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Fish Hawk
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Fish Hawk
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $35.186 | $36.170 | $39.826 | $43.895 | $45.825 | $49.508 | $48.105 | $51.041 |
| Tổng GDP | $1,9 T | $2,2 T | $2,7 T | $3,3 T | $3,8 T | $4,5 T | $4,7 T | $5 T |
Phát thải CO2 của Fish Hawk
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Fish Hawk | 292,523 tn | 17.35 tn | 17,722.4 tons/mi² |
| Florida | 302,482,610 tn | 14.93 tn | 4,600 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 292,523 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.35 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 17,722.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


