Thông tin về Fincastle

Khu vực3.7 mi²
Dân số1.670
Dân số nam805 (48.2%)
Dân số nữ865 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+47.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.0%
Độ tuổi trung bình44.6 tuổi (Nam: 43.6, Nữ: 45.4)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ36.40980, -84.04770

Bản đồ Fincastle

Bản đồ tương tác

Dân số Fincastle

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.1351.3431.5901.6181.670
Mật độ dân số307,4 / mi²363,7 / mi²430,6 / mi²438,2 / mi²452,3 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Fincastle từ 2000 đến 2015

Tăng 1.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Fincastle+42.6%+20.5%+1.8%
Tennessee+59.6%+33%+16.4%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Fincastle

Tuổi trung vị: 44.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Fincastle44.6 yrs45.4 yrs43.6 yrs
Tennessee38.1 yrs39.3 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Fincastle

Mật độ dân số: 452 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Fincastle1.6703,692 sq mi452 / mi²
Tennessee6,7 million42.144,3 sq mi158 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Fincastle

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Fincastle

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Fincastle29,580 tn17.71 tn8,011.8 tons/mi²
Tennessee123,831,692 tn18.6 tn2,938.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Fincastle
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)29,580 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.71 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)8,011.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/5/198:56 PM3.3730.7 km17,070 m7km NE of Maynardville, Tennesseeusgs.gov
12/16/184:12 AM3.0152 km19,690 m5km ESE of Mascot, Tennesseeusgs.gov
4/29/1810:32 PM3.160.4 km21,170 m10km WSW of Bean Station, Tennesseeusgs.gov
11/24/1211:03 AM373.4 km7,020 m7km NE of Sevierville, Tennesseeusgs.gov
4/20/109:28 AM3.376.1 km2,240 m4km SW of Maryville, Tennesseeusgs.gov
8/31/092:07 PM3.370.4 km14,250 m8km SW of Louisville, Tennesseeusgs.gov
1/27/0911:20 AM3.241 km26,080 m4km NE of Williamsburg, Kentuckyusgs.gov
12/18/0812:05 AM3.357.2 km9,540 m6km SSW of New Market, Tennesseeusgs.gov
9/17/043:21 PM3.758.2 km1,290 m8km ESE of Corbin, Kentuckyusgs.gov
7/26/015:26 AM3.263.5 km17,080 m11km S of New Market, Tennesseeusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.