Danh mục tại LaFollette

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXưởng sửa chữa xe ATVNgười trồng trọtCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhCơ sở tôn giáoDịch vụ thưNhân viên xã hộiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaVăn phòng chính phủ cấp hạtDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ dùng gia đìnhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng dụng cụCửa hàng kim loạtDịch vụ chuyên môn caoDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ốp lát
Hiển thị 1-50 của 195

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở LaFollette

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế20626 years
Nhà hàng10131 years
Tôn giáo8558 years
Nghĩa trang và nhà xác72190 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật7026 years
Xây dựng các tòa nhà4824 years
Mua sắm4826 years
Sửa chữa xe hơi4729 years
Bất Động Sản4536 years
Mua Sắm Khác4528 years
Ô tô4335 years
Tài chính khác4250 years
Chỗ ở khác4236 years
Ngành xây dựng khác3629 years
Quản lí công chúng3454 years
Trạm xăng3425 years
Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng33
Thẩm mỹ viện3130 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị3023 years

Thông tin về LaFollette

Khu vực5.0 mi²
Dân số7.489
Dân số nam3.459 (46.2%)
Dân số nữ4.030 (53.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+45.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.6%
Độ tuổi trung bình41 tuổi (Nam: 37.4, Nữ: 44.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$36.848 (2022)
Mã Vùng423
Các vùng lân cậnLa Follette, Jacksboro, Clinton
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ36.38286, -84.11993
Mã Bưu Chính37766

Bản đồ LaFollette

Bản đồ tương tác

Dân số LaFollette

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.1616.1097.2307.3677.4898.0368.718
Mật độ dân số1.028,2 / mi²1.217,1 / mi²1.440,4 / mi²1.467,7 / mi²1.492 / mi²1.601 / mi²1.736,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số LaFollette từ 2000 đến 2020

Tăng 3.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
LaFollette+45.1%+22.6%+3.6%
Tennessee
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của LaFollette

Tuổi trung vị: 41 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
LaFollette41 yrs44.4 yrs37.4 yrs
Tennessee38.1 yrs39.3 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của LaFollette

Mật độ dân số: 1.492 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
LaFollette7.4895,02 sq mi1.492 / mi²
Tennessee6,7 million42.144,3 sq mi158 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của LaFollette

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở LaFollette

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở LaFollette

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho LaFollette

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của LaFollette

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$20.196$21.039$25.658$33.937$31.850$32.601$39.014$36.848
Tổng GDP$2,1 Tr$2,2 Tr$2,7 Tr$3,6 Tr$3,4 Tr$3,5 Tr$4,3 Tr$4,2 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của LaFollette

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
LaFollette132,237 tn17.66 tn26,345.6 tons/mi²
Tennessee123,831,692 tn18.6 tn2,938.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của LaFollette
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)132,237 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.66 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)26,345.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/5/198:56 PM3.3735.8 km17,070 m7km NE of Maynardville, Tennesseeusgs.gov
12/16/184:12 AM3.0154 km19,690 m5km ESE of Mascot, Tennesseeusgs.gov
4/29/1810:32 PM3.166.3 km21,170 m10km WSW of Bean Station, Tennesseeusgs.gov
11/24/1211:03 AM375.9 km7,020 m7km NE of Sevierville, Tennesseeusgs.gov
4/20/109:28 AM3.373.8 km2,240 m4km SW of Maryville, Tennesseeusgs.gov
8/31/092:07 PM3.367.1 km14,250 m8km SW of Louisville, Tennesseeusgs.gov
1/27/0911:20 AM3.243.3 km26,080 m4km NE of Williamsburg, Kentuckyusgs.gov
12/18/0812:05 AM3.360.1 km9,540 m6km SSW of New Market, Tennesseeusgs.gov
5/10/0612:17 PM3.297.5 km24,690 m3km WNW of Madisonville, Tennesseeusgs.gov
9/17/043:21 PM3.761.9 km1,290 m8km ESE of Corbin, Kentuckyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.