Danh mục tại Fillmore

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngNgười trồng trọtNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp nước đóng chaiNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng điện thoại di độngNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường mầm nonTrường tiểu họcĐại lý thiết kếĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà thiết kế cảnh quanBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng rau quảCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng thức ăn nhanhQuán Cà PhêBơi làm sạch hồ bơi và bảo trìDịch vụ cây xanhDịch vụ sửa chữa điều hòaDịch vụ sửa chữa đồ gia dụngĐồ cổLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ khai thuếDịch vụ phiếu chuyển tiềnKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpLuật sưNgân hàngNgười cho vay thế chấp tài sảnBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩPhòng khám y tếTrung tâm y tế cộng đồngY sĩ nhãn khoaHiệu làm tócMassageNgười huấn luyện chóSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ cắt tócDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ quét dọn nhà cửaDịch vụ tư vấn & Cố vấnDịch vụ vệ sinh ống khíDịch vụ Vệ sinh Thương mạiTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng bán buôn cây cảnhCửa hàng bán pháo hoaCửa hàng giảm giáCửa hàng không bán lẻCửa hàng một giá một đô laCửa hàng quà tặngCửa hàng thuốcCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua sắmNgười bán hoaTrại gia súcVườn ươmCông viên công cộngCác công ty di chuyểnCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tảiTrạm sạc xe điện

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fillmore

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm8732 years4.1
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị4536 years4.2
Sức khoẻ và y tế3531 years4.4
Nhà hàng3133 years4.2
Nhà Thầu Chính3131 years4.6
Tất cả thức ăn và đồ uống2732 years4.1
Sửa chữa xe hơi2535 years3.8
Tôn giáo2359 years4.5
Nhà thờ2264 years4.6
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật2025 years
Rau Quả1937 years4.4
Công Ty Tín Dụng1834 years4.6
Giáo dục1844 years4
Bất Động Sản1726 years4.9
Mua Sắm Khác1729 years4.1
Đại lí bán sỉ1530 years4.4
Xây dựng các tòa nhà1431 years4.3
Tài chính khác1427 years4.4
Trang Trại và Trại Chăn Nuôi1449 years4.3
Tiệm cắt tóc1328 years4.3
Thẩm mỹ viện1229 years4.5
Ô tô1231 years3.8
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại1129 years4
Các nha sĩ1139 years4.8
Thiết bị gia dụng và hàng hóa1138 years4.3
Xây dựng cảnh quan1031 years3.9
Nhân viên kế toán1045 years5
Quản lí đoàn thể1024 years5
Công viên công cộng104.3
Tất cả tổ chức thành viên1060 years
Bán sỉ máy móc933 years4.3
Trạm xăng931 years3.6
Ngân hàng84.1
Bán buôn nông nghiệp839 years4.5
Vật nuôi chải chuốt và lên máy bay824 years4.7
Atm của84.3
Thiết kế đặc biệt825 years4.3
Hiệu Bánh Mỳ829 years4.1
Các tổ chức thành viên khác852 years4.5
Trường tiểu học và tiểu học751 years4.4
Cửa hàng quần áo723 years3.9
Phụ Tùng Xe753 years4.2
Bán sỉ vật liệu xây dựng729 years
Cửa hàng tiện lợi743 years3.6
Giáo dục trung học750 years4
Ngành xây dựng khác736 years5
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước737 years5
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật74.5
Hiển thị 1-25 của 48

Thông tin về Fillmore

Khu vực3.4 mi²
Dân số16.002
Dân số nam8.016 (50.1%)
Dân số nữ7.986 (49.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+44.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+16.1%
Độ tuổi trung bình31.8 tuổi (Nam: 30.8, Nữ: 32.9)
Mã Vùng805
Các vùng lân cậnDowntown, Railroad Property, River Oaks, Southeast, Business Park
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ34.39916, -118.91815
Mã Bưu Chính9301593016

Bản đồ Fillmore

Bản đồ tương tác

Dân số Fillmore

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số11.07012.04113.78215.50616.002
Mật độ dân số3.230,6 / mi²3.513,9 / mi²4.022 / mi²4.525,1 / mi²4.669,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Fillmore từ 2000 đến 2015

Tăng 12.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Fillmore+40.1%+28.8%+12.5%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Fillmore

Tuổi trung vị: 31.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Fillmore31.8 yrs32.9 yrs30.8 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Fillmore

Mật độ dân số: 4.670 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Fillmore16.0023,427 sq mi4.670 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Fillmore

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Fillmore

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Fillmore

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Fillmore

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Fillmore

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Fillmore195,303 tn12.2 tn56,995.3 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Fillmore
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)195,303 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người12.2 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)56,995.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (10)
FloodMedium (4)
EarthquakeHigh (10)
LandslideMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/12/168:42 AM4.1319.8 km19,300 m17km ENE of Ojai, CAusgs.gov
3/12/167:27 AM3.3119.8 km19,020 m17km ENE of Ojai, CAusgs.gov
9/8/144:18 AM3.6418.1 km13,591 m12km N of Piru, CAusgs.gov
6/18/1112:58 AM3.3119.3 km2,731 m16km ENE of Ojai, CAusgs.gov
2/19/1110:57 PM3.1920.5 km8,122 m5km NNE of Simi Valley, CAusgs.gov
11/15/089:52 AM3.499.9 km26,943 m10km NW of Fillmore, CAusgs.gov
2/24/067:58 PM3.1613.3 km14,663 m7km N of Santa Paula, CAusgs.gov
10/16/045:05 AM3.3319.3 km26,647 m12km E of Ojai, CAusgs.gov
11/30/033:29 PM3.0921 km16,917 m9km ESE of Ojai, CAusgs.gov
10/29/0311:44 PM3.5920.7 km13,370 m1km W of Simi Valley, CAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.