Danh mục tại Fayetteville, Bắc Carolina

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sản phẩm chăm sóc xeCửa hàng vật tư xe moócCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe ChevroletĐại lý xe cũĐại lý xe FordĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe moóc chuyên dụngĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ sửa chữa tản nhiệtDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà bán sỉ phụ kiện ô tô
Hiển thị 1-50 của 1400

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fayetteville, Bắc Carolina

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế3,46425 years
Bất Động Sản1,72426 years
Nhà hàng1,18830 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật1,01231 years
Tôn giáo98137 years
Mua sắm81829 years
Luật sư hợp pháp79328 years
Xây dựng các tòa nhà75129 years
Quản lí đoàn thể72526 years
Công việc xã hội72424 years
Sửa chữa xe hơi69131 years
Các nha sĩ68229 years
Tiệm cắt tóc66024 years
Thẩm mỹ viện63522 years
Mua Sắm Khác48533 years
Tài chính khác46056 years

Thông tin về Fayetteville, Bắc Carolina

Khu vực148.8 mi²
Dân số215.463
Dân số nam104.202 (48.4%)
Dân số nữ111.261 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+104.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+12.5%
Độ tuổi trung bình29.9 tuổi (Nam: 28.3, Nữ: 32)
GDP bình quân đầu người (PPP)$67.860 (2022)
Mã Vùng910, 919
Các vùng lân cậnTerry Sanford, Douglas Byrd, Westover, E. E. Smith, Seventy-First
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ35.05266, -78.87836
Mã Bưu Chính2830128302283032830428305More

Bản đồ Fayetteville, Bắc Carolina

Bản đồ tương tác

Dân số Fayetteville, Bắc Carolina

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số105.622142.352191.470204.173215.463215.978218.543
Mật độ dân số709,7 / mi²956,5 / mi²1.286,6 / mi²1.372 / mi²1.447,8 / mi²1.451,3 / mi²1.468,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Fayetteville, Bắc Carolina từ 2000 đến 2020

Tăng 12.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Fayetteville, Bắc Carolina+104%+51.4%+12.5%
Bắc Carolina
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Fayetteville, Bắc Carolina

Tuổi trung vị: 29.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Fayetteville, Bắc Carolina29.9 yrs32 yrs28.3 yrs
Bắc Carolina37.5 yrs38.8 yrs36.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Fayetteville, Bắc Carolina

Mật độ dân số: 1.448 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Fayetteville, Bắc Carolina215.463148,8 sq mi1.448 / mi²
Bắc Carolina10,3 million53.819,1 sq mi192 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Fayetteville, Bắc Carolina

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Fayetteville, Bắc Carolina

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Fayetteville, Bắc Carolina

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Fayetteville, Bắc Carolina

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Fayetteville, Bắc Carolina

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Fayetteville, Bắc Carolina

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$45.948$51.474$64.593$64.576$75.686$79.250$69.853$67.860
Tổng GDP$2,6 T$3 T$4 T$4,1 T$4,9 T$5,3 T$4,8 T$4,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Fayetteville, Bắc Carolina

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Fayetteville, Bắc Carolina3,389,361 tn15.73 tn22,775.2 tons/mi²
Bắc Carolina168,507,440 tn16.32 tn3,131 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Fayetteville, Bắc Carolina
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,389,361 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.73 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)22,775.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Lốc xoáyCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/25/065:44 AM3.772.8 km5,000 m7km W of Rowland, North Carolinausgs.gov
9/22/0611:22 AM3.497 km5,000 m13km S of Bennettsville, South Carolinausgs.gov

Fayetteville, Bắc Carolina

Fayetteville là một thành phố tại tiểu bang Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Theo kết quả điều tra dân số năm 2000, thành phố có dân số 121.015 người. Đây là quận lỵ quận Cumberland và nổi tiếng với Fort Bragg thuộc quân đội Hoa Kỳ ở tây bắc thành phố. Dân số năm 2009 ướ..

Trang Wikipedia về Fayetteville, Bắc Carolina
Hình ảnh về Fayetteville, Bắc Carolina

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.