Danh mục tại Eureka, California

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXưởng sửa chữa động cơCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNgười trồng trọtNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị văn phòngNhà cung cấp thiết bị y tếNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất kim loạiNuôi trồng
Hiển thị 1-50 của 568

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Eureka, California

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,19630 years
Nhà hàng31629 years
Mua sắm28535 years
Bất Động Sản27434 years
Luật sư hợp pháp26535 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật23432 years
Công việc xã hội23033 years
Quản lí công chúng20657 years
Xây dựng các tòa nhà16933 years
Quản lí đoàn thể15531 years
Sửa chữa xe hơi14036 years
Các nha sĩ13535 years
Nhân viên kế toán13028 years
Mua Sắm Khác12433 years
Dịch vụ tài chính12138 years

Thông tin về Eureka, California

Khu vực14.1 mi²
Dân số28.855
Dân số nam15.026 (52.1%)
Dân số nữ13.829 (47.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+102.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.7%
Độ tuổi trung bình36.4 tuổi (Nam: 35.9, Nữ: 37.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$227.965 (2022)
Mã Vùng510, 707
Các vùng lân cậnEureka City, Downtown, Old Town, South Bay, Cutten
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ40.80207, -124.16367
Mã Bưu Chính955019550295503

Bản đồ Eureka, California

Bản đồ tương tác

Dân số Eureka, California

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số14.28120.91825.37627.44428.85530.44230.926
Mật độ dân số1.013,4 / mi²1.484,3 / mi²1.800,6 / mi²1.947,4 / mi²2.047,5 / mi²2.160,1 / mi²2.194,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Eureka, California từ 2000 đến 2020

Tăng 13.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Eureka, California+102.1%+37.9%+13.7%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Eureka, California

Tuổi trung vị: 36.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Eureka, California36.4 yrs37.2 yrs35.9 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Eureka, California

Mật độ dân số: 2.048 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Eureka, California28.85514,09 sq mi2.048 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Eureka, California

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Eureka, California

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Eureka, California

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Eureka, California

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Eureka, California

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Eureka, California

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$99.657$110.238$144.020$144.491$136.679$178.511$236.288$227.965
Tổng GDP$1,2 T$1,3 T$1,9 T$2,1 T$2 T$2,8 T$3,7 T$3,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Eureka, California

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Eureka, California383,322 tn13.28 tn27,200 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Eureka, California
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)383,322 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.28 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)27,200 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (9.9)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/21/195:19 PM3.7820.7 km21,450 m16km ESE of Pine Hills, CAusgs.gov
2/4/196:19 PM3.0510.1 km7,900 m5km E of Pine Hills, CAusgs.gov
3/22/184:24 PM4.4219.9 km24,520 m17km W of Humboldt Hill, CAusgs.gov
10/29/151:46 AM3.0716.2 km24,850 m8km ESE of Bayside, Californiausgs.gov
7/28/148:01 PM3.2223.9 km18,841 m5km E of Fortuna, Californiausgs.gov
4/22/111:32 AM3.2517.6 km29,071 mNorthern Californiausgs.gov
2/5/114:52 AM3.0414.8 km18,730 moffshore Northern Californiausgs.gov
10/18/103:21 PM3.4319 km20,645 mNorthern Californiausgs.gov
8/21/109:02 PM3.1815.5 km25,528 mNorthern Californiausgs.gov
5/3/095:54 PM4.175.9 km20,257 mNorthern Californiausgs.gov

Eureka, California

Eureka là thành phố, (tiếng Hy Lạp có nghĩa: Tôi tìm ra rồi), quận lỵ quận Humboldt, tây bắc tiểu bang California. Đây là một thành phố cảng bên vịnh Humboldt. Thành phố này được thành lập năm 1856. Ngoài hoạt động cảng ra, thành phố này cũng là một trung tâm ..

Trang Wikipedia về Eureka, California
Hình ảnh về Eureka, California

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.