Danh mục tại Arcata

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng bán gỗCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉMáy in lướiNgười trồng trọtNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị thủy canhNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngThợ hànXưởng bánh bán buônCửa hàng áo thunCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhCác tổ chức thành viên khácCông ty năng lượng mặt trờiCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghệ thuậtTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phố
Hiển thị 1-50 của 279

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Arcata

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế36128 years
Nhà hàng16927 years
Mua sắm13330 years
Bất Động Sản10029 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật9730 years
Quản lí đoàn thể9526 years
Giáo dục6636 years
Sửa chữa xe hơi5931 years
Xây dựng các tòa nhà5631 years
Massage5519 years
Các nha sĩ5432 years
Tôn giáo5251 years
Luật sư hợp pháp4933 years
Mua Sắm Khác4938 years

Thông tin về Arcata

Khu vực10.9 mi²
Dân số16.245
Dân số nam8.085 (49.8%)
Dân số nữ8.160 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+79.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+1.1%
Độ tuổi trung bình26.3 tuổi (Nam: 26.9, Nữ: 25.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$227.965 (2022)
Mã Vùng707
Các vùng lân cậnPacific, Arcata, Jacoby Creek, Mckinleyville, Eureka City
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ40.86652, -124.08284
Mã Bưu Chính9551895521

Bản đồ Arcata

Bản đồ tương tác

Dân số Arcata

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số9.04713.25516.06417.36516.24517.15117.407
Mật độ dân số827,6 / mi²1.212,5 / mi²1.469,5 / mi²1.588,5 / mi²1.486,1 / mi²1.569 / mi²1.592,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Arcata từ 2000 đến 2020

Tăng 1.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Arcata+79.6%+22.6%+1.1%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Arcata

Tuổi trung vị: 26.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Arcata26.3 yrs25.5 yrs26.9 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Arcata

Mật độ dân số: 1.486 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Arcata16.24510,93 sq mi1.486 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Arcata

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Arcata

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Arcata

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Arcata

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Arcata

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$99.657$110.238$144.020$144.491$136.679$178.511$236.288$227.965
Tổng GDP$893,6 Tr$1 T$1,4 T$1,6 T$1,5 T$2,1 T$2,8 T$2,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Arcata

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Arcata211,865 tn13.04 tn19,381.2 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Arcata
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)211,865 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.04 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)19,381.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtCao (10)
Sạt lởCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/21/195:19 PM3.7821.6 km21,450 m16km ESE of Pine Hills, CAusgs.gov
2/6/196:23 PM4.3920.6 km25,830 m13km ESE of Blue Lake, CAusgs.gov
2/4/196:19 PM3.0515 km7,900 m5km E of Pine Hills, CAusgs.gov
6/11/1712:19 PM3.5319.6 km22,860 m0km WSW of Westhaven-Moonstone, Californiausgs.gov
7/21/1611:09 PM4.8122.6 km26,240 m19km SSE of Blue Lake, CAusgs.gov
10/29/151:46 AM3.0711.7 km24,850 m8km ESE of Bayside, Californiausgs.gov
10/21/128:40 PM3.5513.1 km21,251 mNorthern Californiausgs.gov
4/22/111:32 AM3.2512.3 km29,071 mNorthern Californiausgs.gov
10/18/103:21 PM3.4318.2 km20,645 mNorthern Californiausgs.gov
8/21/109:02 PM3.1822.8 km25,528 mNorthern Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.