Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Esparto

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1438 years4.1
Mua sắm1330 years4.2
Tất cả thức ăn và đồ uống731 years4.2
Nhà hàng64.2
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại653 years5
Nhà Thầu Chính650 years4.3
Giáo dục63.9

Thông tin về Esparto

Khu vực4.5 mi²
Dân số3.400
Dân số nam1.702 (50.1%)
Dân số nữ1.698 (49.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+69.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+29.3%
Độ tuổi trung bình33.1 tuổi (Nam: 32.5, Nữ: 33.6)
Mã Vùng530
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ38.69213, -122.01719
Mã Bưu Chính95627

Bản đồ Esparto

Bản đồ tương tác

Dân số Esparto

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.0122.4402.6303.3663.400
Mật độ dân số445,9 / mi²540,7 / mi²582,8 / mi²745,9 / mi²753,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Esparto từ 2000 đến 2015

Tăng 28% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Esparto+67.3%+38%+28%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Esparto

Tuổi trung vị: 33.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Esparto33.1 yrs33.6 yrs32.5 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Esparto

Mật độ dân số: 754 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Esparto3.4004,513 sq mi754 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Esparto

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Esparto

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Esparto

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Esparto51,279 tn15.08 tn11,363.7 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Esparto
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)51,279 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.08 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)11,363.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (9)
FloodHigh (8)
EarthquakeHigh (8.4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/17/199:55 AM3.750.3 km7,990 m6km SSW of Yountville, CAusgs.gov
7/27/171:36 AM3.2737 km6,140 m2km ENE of Angwin, Californiausgs.gov
2/11/179:00 AM3.2427.8 km4,810 m14km E of Angwin, Californiausgs.gov
2/6/172:08 PM327.3 km9,680 m14km E of Angwin, Californiausgs.gov
2/6/172:02 PM3.0127.4 km9,170 m14km E of Angwin, Californiausgs.gov
12/15/1611:49 PM3.0314 km15,630 m8km ESE of Cottonwood, Californiausgs.gov
5/22/152:53 AM4.0935.3 km12,830 m10km ENE of Yountville, Californiausgs.gov
8/24/1410:24 AM3.5155.5 km10,343 m6km SW of Napa, Californiausgs.gov
8/5/1412:40 PM3.0355.3 km8,106 m5km SW of Napa, Californiausgs.gov
4/4/144:04 AM3.6333.9 km7,831 m10km ENE of Yountville, Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.