Danh mục tại Esko
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà thờTổ chức tôn giáoNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríThợ cây cảnhCông ty bảo hiểmDịch vụ pháp lýCác nha sĩNghĩa trangVăn phòng y tếDịch vụ chăm sóc thú cưngCông đoànDịch vụ cho công nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnKhu vực cắm trạiCông ty vận tải đường bộGiao thông vận tải hậu cần
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Esko
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 17 | 24 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 11 | 33 years |
| Tôn giáo | 10 | 33 years |
| Dịch vụ tài chính | 8 | — |
| Quản lí đoàn thể | 8 | — |
| Trạm xăng | 8 | — |
| Mua Sắm Khác | 7 | — |
| Bất Động Sản | 7 | — |
| Mua sắm | 6 | — |
| Nhân viên kế toán | 6 | — |
| Nhà hàng | 5 | — |
| Nhiếp ảnh | 5 | — |
| Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng | 5 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 5 | — |
| Du lịch và đi lại | 5 | 39 years |
| Các nha sĩ | 5 | — |
| Địa điểm cắm trại. | 5 | — |
| Chăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngày | 5 | — |
| Bán sỉ máy móc | 5 | — |
| Giáo dục | 5 | — |
| Bảo tàng | 5 | — |
| Tài chính khác | 5 | — |
| Nhà Thầu Chính | 5 | — |
| Ngành xây dựng khác | 5 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 5 | — |
Thông tin về Esko
| Khu vực | 4.9 mi² |
| Dân số | 2.123 |
| Dân số nam | 1.104 (52.0%) |
| Dân số nữ | 1.019 (48.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +94.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +26.2% |
| Độ tuổi trung bình | 40.4 tuổi (Nam: 39.8, Nữ: 40.9) |
| Mã Vùng | 218 |
| Các vùng lân cận | Proctor, Cloquet, Lincoln Park |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 46.70578, -92.36325 |
| Mã Bưu Chính | 55733 |
Bản đồ Esko
Bản đồ tương tác
Dân số Esko
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.093 | 1.450 | 1.682 | 1.953 | 2.123 | 2.274 | 2.420 |
| Mật độ dân số | 220,9 / mi² | 293,1 / mi² | 340 / mi² | 394,8 / mi² | 429,2 / mi² | 459,7 / mi² | 489,2 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Esko từ 2000 đến 2020
Tăng 26.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Esko | +94.2% | +46.4% | +26.2% |
| Minnesota | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Esko
Tuổi trung vị: 40.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Esko | 40.4 yrs | 40.9 yrs | 39.8 yrs |
| Minnesota | 38 yrs | 39.1 yrs | 37 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Esko
Mật độ dân số: 429 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Esko | 2.123 | 4,947 sq mi | 429 / mi² |
| Minnesota | 5,5 million | 86.935,3 sq mi | 63 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Esko
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Esko
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Esko
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Esko | 39,057 tn | 18.4 tn | 7,895.2 tons/mi² |
| Minnesota | 113,067,388 tn | 20.66 tn | 1,300.6 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Esko
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 39,057 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.4 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 7,895.2 tons/mi² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/14/19 | 5:00 PM | 3.2 | 99.5 km | 0 m | Minnesota | usgs.gov |
| 5/3/19 | 4:30 PM | 3 | 96.9 km | 0 m | Minnesota | usgs.gov |
| 5/2/19 | 5:00 PM | 3.1 | 93.6 km | 0 m | Minnesota | usgs.gov |
| 2/21/18 | 6:00 PM | 3 | 96.5 km | 0 m | Minnesota | usgs.gov |
| 1/31/18 | 6:00 PM | 3 | 94.5 km | 0 m | Minnesota | usgs.gov |
| 12/20/17 | 6:00 PM | 3 | 94.7 km | 0 m | Minnesota | usgs.gov |
| 11/22/17 | 6:18 PM | 3 | 95.5 km | 0 m | Minnesota | usgs.gov |
| 8/15/17 | 5:13 PM | 3 | 88.6 km | 0 m | Minnesota | usgs.gov |
| 6/27/17 | 5:22 PM | 3 | 98.1 km | 0 m | Minnesota | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

